Berlin-Brandenburg (BER) – Geneva Cointrin (GVA)
Tháng 12/2024 có 15.133 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Geneva Cointrin, tính cả hai chiều, trên 158 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.518 | 5.259 | ▼ 38,3% |
| Tháng 2 | 13.064 | 12.289 | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 11.613 | 13.579 | ▲ 16,9% |
| Tháng 4 | 7.718 | 13.951 | ▲ 80,8% |
| Tháng 5 | 7.976 | 14.469 | ▲ 81,4% |
| Tháng 6 | 6.616 | 11.581 | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | 6.004 | 7.057 | ▲ 17,5% |
| Tháng 8 | 5.509 | 8.073 | ▲ 46,5% |
| Tháng 9 | 7.954 | 13.910 | ▲ 74,9% |
| Tháng 10 | 8.659 | 14.969 | ▲ 72,9% |
| Tháng 11 | 7.946 | 13.412 | ▲ 68,8% |
| Tháng 12 | 11.396 | 15.133 | ▲ 32,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 102.973 | 143.682 | ▲ 39,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64 | 48 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 100 | 93 | ▼ 7,0% |
| Tháng 3 | 86 | 102 | ▲ 18,6% |
| Tháng 4 | 57 | 101 | ▲ 77,2% |
| Tháng 5 | 61 | 112 | ▲ 83,6% |
| Tháng 6 | 57 | 90 | ▲ 57,9% |
| Tháng 7 | 48 | 66 | ▲ 37,5% |
| Tháng 8 | 40 | 54 | ▲ 35,0% |
| Tháng 9 | 60 | 110 | ▲ 83,3% |
| Tháng 10 | 67 | 113 | ▲ 68,7% |
| Tháng 11 | 69 | 149 | ▲ 115,9% |
| Tháng 12 | 89 | 158 | ▲ 77,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 798 | 1.196 | ▲ 49,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.286 | 6.625 | ▼ 35,6% |
| Tháng 2 | 15.992 | 15.726 | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 13.390 | 17.105 | ▲ 27,7% |
| Tháng 4 | 9.018 | 16.914 | ▲ 87,6% |
| Tháng 5 | 9.339 | 17.727 | ▲ 89,8% |
| Tháng 6 | 7.749 | 13.681 | ▲ 76,6% |
| Tháng 7 | 6.629 | 8.572 | ▲ 29,3% |
| Tháng 8 | 6.251 | 9.271 | ▲ 48,3% |
| Tháng 9 | 9.513 | 16.914 | ▲ 77,8% |
| Tháng 10 | 10.527 | 19.127 | ▲ 81,7% |
| Tháng 11 | 10.575 | 22.743 | ▲ 115,1% |
| Tháng 12 | 15.520 | 23.587 | ▲ 52,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 124.789 | 187.992 | ▲ 50,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 79,4% | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 81,7% | 78,1% | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 86,7% | 79,4% | ▼ 8,4% |
| Tháng 4 | 85,6% | 82,5% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 85,4% | 81,6% | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 85,4% | 84,7% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 90,6% | 82,3% | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 88,1% | 87,1% | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 83,6% | 82,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 82,3% | 78,3% | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 75,1% | 59,0% | ▼ 21,4% |
| Tháng 12 | 73,4% | 64,2% | ▼ 12,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,4% | 78,2% | ▼ 6,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.