Berlin-Brandenburg (BER) – Budapest Ferihegy (BUD)
Tháng 12/2024 có 31.550 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Budapest Ferihegy, tính cả hai chiều, trên 169 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.134 | 23.515 | ▲ 37,2% |
| Tháng 2 | 16.885 | 24.520 | ▲ 45,2% |
| Tháng 3 | 19.071 | 27.142 | ▲ 42,3% |
| Tháng 4 | 20.456 | 35.707 | ▲ 74,6% |
| Tháng 5 | 22.673 | 34.768 | ▲ 53,3% |
| Tháng 6 | 25.683 | 29.873 | ▲ 16,3% |
| Tháng 7 | 25.741 | 29.707 | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 25.867 | 31.024 | ▲ 19,9% |
| Tháng 9 | 25.347 | 30.979 | ▲ 22,2% |
| Tháng 10 | 29.939 | 33.567 | ▲ 12,1% |
| Tháng 11 | 27.228 | 27.118 | ▼ 0,4% |
| Tháng 12 | 26.586 | 31.550 | ▲ 18,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 282.610 | 359.470 | ▲ 27,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96 | 153 | ▲ 59,4% |
| Tháng 2 | 95 | 135 | ▲ 42,1% |
| Tháng 3 | 102 | 143 | ▲ 40,2% |
| Tháng 4 | 110 | 203 | ▲ 84,5% |
| Tháng 5 | 119 | 189 | ▲ 58,8% |
| Tháng 6 | 140 | 165 | ▲ 17,9% |
| Tháng 7 | 140 | 160 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 136 | 160 | ▲ 17,6% |
| Tháng 9 | 134 | 168 | ▲ 25,4% |
| Tháng 10 | 156 | 183 | ▲ 17,3% |
| Tháng 11 | 145 | 148 | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 151 | 169 | ▲ 11,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.524 | 1.976 | ▲ 29,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.798 | 32.152 | ▲ 62,4% |
| Tháng 2 | 18.759 | 28.172 | ▲ 50,2% |
| Tháng 3 | 21.458 | 29.918 | ▲ 39,4% |
| Tháng 4 | 22.383 | 40.548 | ▲ 81,2% |
| Tháng 5 | 24.822 | 38.006 | ▲ 53,1% |
| Tháng 6 | 28.019 | 32.835 | ▲ 17,2% |
| Tháng 7 | 28.637 | 31.995 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 27.970 | 33.202 | ▲ 18,7% |
| Tháng 9 | 27.262 | 33.022 | ▲ 21,1% |
| Tháng 10 | 32.123 | 36.002 | ▲ 12,1% |
| Tháng 11 | 30.488 | 30.176 | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 31.829 | 35.750 | ▲ 12,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 313.548 | 401.778 | ▲ 28,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,5% | 73,1% | ▼ 15,5% |
| Tháng 2 | 90,0% | 87,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 88,9% | 90,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 91,4% | 88,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 91,3% | 91,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 91,7% | 91,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 89,9% | 92,8% | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 92,5% | 93,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 93,0% | 93,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 93,2% | 93,2% | 0,0% |
| Tháng 11 | 89,3% | 89,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 12 | 83,5% | 88,3% | ▲ 5,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,1% | 89,4% | ▼ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.