Berlin-Brandenburg (BER) – Brussels (BRU)
Tháng 12/2024 có 31.008 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Brussels, tính cả hai chiều, trên 241 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.479 | 27.884 | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 32.141 | 29.051 | ▼ 9,6% |
| Tháng 3 | 35.918 | 35.812 | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 35.066 | 35.431 | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 37.030 | 35.360 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 35.339 | 33.377 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 32.192 | 34.056 | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 31.539 | 33.280 | ▲ 5,5% |
| Tháng 9 | 36.863 | 36.275 | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 38.654 | 36.950 | ▼ 4,4% |
| Tháng 11 | 33.878 | 31.716 | ▼ 6,4% |
| Tháng 12 | 34.060 | 31.008 | ▼ 9,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 409.159 | 400.200 | ▼ 2,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 226 | 223 | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 241 | 219 | ▼ 9,1% |
| Tháng 3 | 269 | 250 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 278 | 244 | ▼ 12,2% |
| Tháng 5 | 300 | 250 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 288 | 241 | ▼ 16,3% |
| Tháng 7 | 236 | 250 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 236 | 246 | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 263 | 242 | ▼ 8,0% |
| Tháng 10 | 309 | 249 | ▼ 19,4% |
| Tháng 11 | 242 | 234 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 254 | 241 | ▼ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.142 | 2.889 | ▼ 8,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.490 | 38.829 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 40.519 | 38.771 | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 42.581 | 44.174 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 42.138 | 42.510 | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 44.510 | 42.230 | ▼ 5,1% |
| Tháng 6 | 43.666 | 39.528 | ▼ 9,5% |
| Tháng 7 | 38.044 | 41.081 | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 37.025 | 40.541 | ▲ 9,5% |
| Tháng 9 | 42.842 | 43.062 | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 48.358 | 43.669 | ▼ 9,7% |
| Tháng 11 | 41.126 | 41.282 | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 42.859 | 42.067 | ▼ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 502.158 | 497.744 | ▼ 0,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,8% | 71,8% | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 79,3% | 74,9% | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 84,4% | 81,1% | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 83,2% | 83,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 83,2% | 83,7% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 80,9% | 84,4% | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 84,6% | 82,9% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 85,2% | 82,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 86,0% | 84,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 79,9% | 84,6% | ▲ 5,9% |
| Tháng 11 | 82,4% | 76,8% | ▼ 6,8% |
| Tháng 12 | 79,5% | 73,7% | ▼ 7,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,5% | 80,3% | ▼ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.