Belgrade Nikola Tesla (BEG) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 15.986 lượt khách bay giữa Belgrade Nikola Tesla và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 120 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.907 | 12.067 | ▼ 13,2% |
| Tháng 2 | 12.476 | 10.194 | ▼ 18,3% |
| Tháng 3 | 14.268 | 12.197 | ▼ 14,5% |
| Tháng 4 | 14.603 | 17.524 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 15.836 | 19.854 | ▲ 25,4% |
| Tháng 6 | 14.925 | 16.926 | ▲ 13,4% |
| Tháng 7 | 13.424 | 17.863 | ▲ 33,1% |
| Tháng 8 | 14.829 | 17.639 | ▲ 18,9% |
| Tháng 9 | 14.971 | 16.480 | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 16.261 | 19.053 | ▲ 17,2% |
| Tháng 11 | 14.457 | 16.161 | ▲ 11,8% |
| Tháng 12 | 14.098 | 15.986 | ▲ 13,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 174.055 | 191.944 | ▲ 10,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 124 | 106 | ▼ 14,5% |
| Tháng 2 | 112 | 86 | ▼ 23,2% |
| Tháng 3 | 124 | 94 | ▼ 24,2% |
| Tháng 4 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 5 | 124 | 142 | ▲ 14,5% |
| Tháng 6 | 119 | 128 | ▲ 7,6% |
| Tháng 7 | 105 | 138 | ▲ 31,4% |
| Tháng 8 | 124 | 142 | ▲ 14,5% |
| Tháng 9 | 122 | 138 | ▲ 13,1% |
| Tháng 10 | 124 | 138 | ▲ 11,3% |
| Tháng 11 | 116 | 121 | ▲ 4,3% |
| Tháng 12 | 116 | 120 | ▲ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.430 | 1.473 | ▲ 3,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.556 | 16.056 | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 16.708 | 13.824 | ▼ 17,3% |
| Tháng 3 | 18.136 | 14.850 | ▼ 18,1% |
| Tháng 4 | 17.616 | 20.944 | ▲ 18,9% |
| Tháng 5 | 19.104 | 23.742 | ▲ 24,3% |
| Tháng 6 | 18.085 | 20.592 | ▲ 13,9% |
| Tháng 7 | 16.021 | 22.320 | ▲ 39,3% |
| Tháng 8 | 19.040 | 22.968 | ▲ 20,6% |
| Tháng 9 | 18.784 | 22.104 | ▲ 17,7% |
| Tháng 10 | 19.476 | 23.454 | ▲ 20,4% |
| Tháng 11 | 18.136 | 20.216 | ▲ 11,5% |
| Tháng 12 | 17.596 | 19.368 | ▲ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 217.258 | 240.438 | ▲ 10,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,9% | 75,2% | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 74,7% | 73,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 78,7% | 82,1% | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 82,9% | 83,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 82,9% | 83,6% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 82,5% | 82,2% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 83,8% | 80,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 77,9% | 76,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 79,7% | 74,6% | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 83,5% | 81,2% | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 79,7% | 79,9% | ▲ 0,3% |
| Tháng 12 | 80,1% | 82,5% | ▲ 3,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,1% | 79,6% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.