Belgrade Nikola Tesla (BEG) – Berlin-Brandenburg (BER)
Tháng 12/2024 có 11.899 lượt khách bay giữa Belgrade Nikola Tesla và Berlin-Brandenburg, tính cả hai chiều, trên 99 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.922 | 11.174 | ▲ 127,0% |
| Tháng 2 | 4.962 | 9.983 | ▲ 101,2% |
| Tháng 3 | 5.897 | 12.775 | ▲ 116,6% |
| Tháng 4 | 6.562 | 12.569 | ▲ 91,5% |
| Tháng 5 | 7.757 | 14.415 | ▲ 85,8% |
| Tháng 6 | 6.406 | 12.824 | ▲ 100,2% |
| Tháng 7 | 10.941 | 12.249 | ▲ 12,0% |
| Tháng 8 | 13.754 | 13.697 | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 14.038 | 15.023 | ▲ 7,0% |
| Tháng 10 | 14.947 | 16.529 | ▲ 10,6% |
| Tháng 11 | 12.867 | 11.660 | ▼ 9,4% |
| Tháng 12 | 12.191 | 11.899 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 115.244 | 154.797 | ▲ 34,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51 | 94 | ▲ 84,3% |
| Tháng 2 | 49 | 83 | ▲ 69,4% |
| Tháng 3 | 60 | 93 | ▲ 55,0% |
| Tháng 4 | 60 | 95 | ▲ 58,3% |
| Tháng 5 | 75 | 109 | ▲ 45,3% |
| Tháng 6 | 58 | 97 | ▲ 67,2% |
| Tháng 7 | 80 | 99 | ▲ 23,8% |
| Tháng 8 | 96 | 99 | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 97 | 116 | ▲ 19,6% |
| Tháng 10 | 104 | 122 | ▲ 17,3% |
| Tháng 11 | 96 | 100 | ▲ 4,2% |
| Tháng 12 | 97 | 99 | ▲ 2,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 923 | 1.206 | ▲ 30,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.712 | 16.052 | ▲ 108,1% |
| Tháng 2 | 7.222 | 13.142 | ▲ 82,0% |
| Tháng 3 | 8.126 | 16.612 | ▲ 104,4% |
| Tháng 4 | 8.469 | 15.818 | ▲ 86,8% |
| Tháng 5 | 11.204 | 17.794 | ▲ 58,8% |
| Tháng 6 | 8.945 | 15.616 | ▲ 74,6% |
| Tháng 7 | 13.957 | 14.830 | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 17.651 | 15.849 | ▼ 10,2% |
| Tháng 9 | 16.937 | 19.294 | ▲ 13,9% |
| Tháng 10 | 17.724 | 20.710 | ▲ 16,8% |
| Tháng 11 | 17.604 | 15.419 | ▼ 12,4% |
| Tháng 12 | 16.954 | 15.947 | ▼ 5,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 152.505 | 197.083 | ▲ 29,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,8% | 69,6% | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 68,7% | 76,0% | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 72,6% | 76,9% | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 77,5% | 79,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 69,2% | 81,0% | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 71,6% | 82,1% | ▲ 14,7% |
| Tháng 7 | 78,4% | 82,6% | ▲ 5,4% |
| Tháng 8 | 77,9% | 86,4% | ▲ 10,9% |
| Tháng 9 | 82,9% | 77,9% | ▼ 6,0% |
| Tháng 10 | 84,3% | 79,8% | ▼ 5,3% |
| Tháng 11 | 73,1% | 75,6% | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 71,9% | 74,6% | ▲ 3,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,3% | 78,5% | ▲ 5,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.