Barcelona (BCN) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 19.946 lượt khách bay giữa Barcelona và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 142 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.259 | 18.552 | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 16.368 | 21.720 | ▲ 32,7% |
| Tháng 3 | 17.503 | 23.406 | ▲ 33,7% |
| Tháng 4 | 21.813 | 24.718 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 20.175 | 28.856 | ▲ 43,0% |
| Tháng 6 | 19.801 | 25.611 | ▲ 29,3% |
| Tháng 7 | 18.893 | 22.907 | ▲ 21,2% |
| Tháng 8 | 20.396 | 25.129 | ▲ 23,2% |
| Tháng 9 | 20.031 | 23.454 | ▲ 17,1% |
| Tháng 10 | 22.040 | 25.316 | ▲ 14,9% |
| Tháng 11 | 20.399 | 18.530 | ▼ 9,2% |
| Tháng 12 | 21.763 | 19.946 | ▼ 8,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 235.441 | 278.145 | ▲ 18,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100 | 118 | ▲ 18,0% |
| Tháng 2 | 103 | 140 | ▲ 35,9% |
| Tháng 3 | 111 | 157 | ▲ 41,4% |
| Tháng 4 | 145 | 168 | ▲ 15,9% |
| Tháng 5 | 133 | 193 | ▲ 45,1% |
| Tháng 6 | 130 | 171 | ▲ 31,5% |
| Tháng 7 | 122 | 142 | ▲ 16,4% |
| Tháng 8 | 125 | 150 | ▲ 20,0% |
| Tháng 9 | 142 | 164 | ▲ 15,5% |
| Tháng 10 | 155 | 169 | ▲ 9,0% |
| Tháng 11 | 147 | 128 | ▼ 12,9% |
| Tháng 12 | 161 | 142 | ▼ 11,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.574 | 1.842 | ▲ 17,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.638 | 21.924 | ▲ 17,6% |
| Tháng 2 | 18.749 | 25.207 | ▲ 34,4% |
| Tháng 3 | 20.008 | 27.915 | ▲ 39,5% |
| Tháng 4 | 25.957 | 29.576 | ▲ 13,9% |
| Tháng 5 | 22.996 | 35.048 | ▲ 52,4% |
| Tháng 6 | 23.089 | 30.207 | ▲ 30,8% |
| Tháng 7 | 22.049 | 25.599 | ▲ 16,1% |
| Tháng 8 | 22.917 | 27.935 | ▲ 21,9% |
| Tháng 9 | 24.491 | 27.925 | ▲ 14,0% |
| Tháng 10 | 27.112 | 30.316 | ▲ 11,8% |
| Tháng 11 | 26.412 | 22.861 | ▼ 13,4% |
| Tháng 12 | 28.530 | 24.748 | ▼ 13,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 280.948 | 329.261 | ▲ 17,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,2% | 84,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 87,3% | 86,2% | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 87,5% | 83,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 84,0% | 83,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 5 | 87,7% | 82,3% | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 85,8% | 84,8% | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 85,7% | 89,5% | ▲ 4,4% |
| Tháng 8 | 89,0% | 90,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 81,8% | 84,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 81,3% | 83,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 77,2% | 81,1% | ▲ 5,1% |
| Tháng 12 | 76,3% | 80,6% | ▲ 5,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,2% | 84,5% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.