Barcelona (BCN) – Beauvais-Tillé (BVA)
Tháng 12/2024 có 11.178 lượt khách bay giữa Barcelona và Beauvais-Tillé, tính cả hai chiều, trên 66 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.778 | 10.379 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 9.452 | 9.749 | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 8.578 | 12.613 | ▲ 47,0% |
| Tháng 4 | 11.899 | 15.900 | ▲ 33,6% |
| Tháng 5 | 11.911 | 17.123 | ▲ 43,8% |
| Tháng 6 | 11.827 | 15.958 | ▲ 34,9% |
| Tháng 7 | 12.102 | 17.395 | ▲ 43,7% |
| Tháng 8 | 12.367 | 17.380 | ▲ 40,5% |
| Tháng 9 | 12.090 | 16.619 | ▲ 37,5% |
| Tháng 10 | 12.097 | 15.933 | ▲ 31,7% |
| Tháng 11 | 9.484 | 10.344 | ▲ 9,1% |
| Tháng 12 | 12.625 | 11.178 | ▼ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 135.210 | 170.571 | ▲ 26,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64 | 61 | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 52 | 74 | ▲ 42,3% |
| Tháng 4 | 68 | 92 | ▲ 35,3% |
| Tháng 5 | 68 | 96 | ▲ 41,2% |
| Tháng 6 | 68 | 90 | ▲ 32,4% |
| Tháng 7 | 70 | 98 | ▲ 40,0% |
| Tháng 8 | 70 | 98 | ▲ 40,0% |
| Tháng 9 | 70 | 96 | ▲ 37,1% |
| Tháng 10 | 70 | 92 | ▲ 31,4% |
| Tháng 11 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 78 | 66 | ▼ 15,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 794 | 981 | ▲ 23,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.160 | 11.594 | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 10.664 | 10.632 | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 9.876 | 14.179 | ▲ 43,6% |
| Tháng 4 | 12.932 | 17.772 | ▲ 37,4% |
| Tháng 5 | 12.932 | 18.581 | ▲ 43,7% |
| Tháng 6 | 12.916 | 17.514 | ▲ 35,6% |
| Tháng 7 | 13.278 | 19.018 | ▲ 43,2% |
| Tháng 8 | 13.278 | 18.930 | ▲ 42,6% |
| Tháng 9 | 13.310 | 18.536 | ▲ 39,3% |
| Tháng 10 | 13.294 | 17.836 | ▲ 34,2% |
| Tháng 11 | 11.388 | 11.862 | ▲ 4,2% |
| Tháng 12 | 14.982 | 12.666 | ▼ 15,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 151.010 | 189.120 | ▲ 25,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,6% | 89,5% | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 88,6% | 91,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 86,9% | 89,0% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 92,0% | 89,5% | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 92,1% | 92,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 91,6% | 91,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 91,1% | 91,5% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 93,1% | 91,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 90,8% | 89,7% | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 91,0% | 89,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 83,3% | 87,2% | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 84,3% | 88,3% | ▲ 4,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,5% | 90,1% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.