Erkilet (ASR) – Köln/Bonn (CGN)
Tháng 12/2024 có 1.739 lượt khách bay giữa Erkilet và Köln/Bonn, tính cả hai chiều, trên 10 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 184 | – | – |
| Tháng 4 | 930 | 1.594 | ▲ 71,4% |
| Tháng 5 | 1.064 | 4.151 | ▲ 290,1% |
| Tháng 6 | 2.543 | 4.128 | ▲ 62,3% |
| Tháng 7 | 5.398 | 8.290 | ▲ 53,6% |
| Tháng 8 | 6.928 | 10.879 | ▲ 57,0% |
| Tháng 9 | 3.855 | 5.342 | ▲ 38,6% |
| Tháng 10 | 2.341 | 4.907 | ▲ 109,6% |
| Tháng 11 | – | 1.231 | – |
| Tháng 12 | – | 1.739 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 7 | 27 | ▲ 285,7% |
| Tháng 6 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 7 | 35 | 58 | ▲ 65,7% |
| Tháng 8 | 42 | 66 | ▲ 57,1% |
| Tháng 9 | 26 | 39 | ▲ 50,0% |
| Tháng 10 | 16 | 34 | ▲ 112,5% |
| Tháng 11 | – | 8 | – |
| Tháng 12 | – | 10 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 189 | – | – |
| Tháng 4 | 1.506 | 1.860 | ▲ 23,5% |
| Tháng 5 | 1.323 | 5.073 | ▲ 283,4% |
| Tháng 6 | 3.704 | 5.799 | ▲ 56,6% |
| Tháng 7 | 6.539 | 10.920 | ▲ 67,0% |
| Tháng 8 | 7.732 | 12.420 | ▲ 60,6% |
| Tháng 9 | 4.932 | 7.323 | ▲ 48,5% |
| Tháng 10 | 3.012 | 6.584 | ▲ 118,6% |
| Tháng 11 | – | 1.464 | – |
| Tháng 12 | – | 1.978 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 97,4% | – | – |
| Tháng 4 | 61,8% | 85,7% | ▲ 38,7% |
| Tháng 5 | 80,4% | 81,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 68,7% | 71,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 82,6% | 75,9% | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 89,6% | 87,6% | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 78,2% | 72,9% | ▼ 6,8% |
| Tháng 10 | 77,7% | 74,5% | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | – | 84,1% | – |
| Tháng 12 | – | 87,9% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.