Stockholm-Arlanda (ARN) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 6.527 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.452 | 3.645 | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 2.975 | 4.518 | ▲ 51,9% |
| Tháng 3 | 6.344 | 10.928 | ▲ 72,3% |
| Tháng 4 | 24.912 | 32.051 | ▲ 28,7% |
| Tháng 5 | 34.011 | 41.589 | ▲ 22,3% |
| Tháng 6 | 39.998 | 46.409 | ▲ 16,0% |
| Tháng 7 | 56.209 | 59.843 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 42.849 | 40.975 | ▼ 4,4% |
| Tháng 9 | 36.759 | 37.341 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 27.265 | 32.753 | ▲ 20,1% |
| Tháng 11 | 6.579 | 12.312 | ▲ 87,1% |
| Tháng 12 | 3.991 | 6.527 | ▲ 63,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 285.344 | 328.891 | ▲ 15,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 2 | 18 | 29 | ▲ 61,1% |
| Tháng 3 | 41 | 67 | ▲ 63,4% |
| Tháng 4 | 151 | 187 | ▲ 23,8% |
| Tháng 5 | 185 | 227 | ▲ 22,7% |
| Tháng 6 | 206 | 239 | ▲ 16,0% |
| Tháng 7 | 291 | 303 | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 222 | 231 | ▲ 4,1% |
| Tháng 9 | 190 | 196 | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 145 | 173 | ▲ 19,3% |
| Tháng 11 | 45 | 82 | ▲ 82,2% |
| Tháng 12 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.548 | 1.804 | ▲ 16,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.978 | 4.340 | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 3.240 | 5.046 | ▲ 55,7% |
| Tháng 3 | 7.258 | 12.291 | ▲ 69,3% |
| Tháng 4 | 28.435 | 36.701 | ▲ 29,1% |
| Tháng 5 | 38.074 | 46.082 | ▲ 21,0% |
| Tháng 6 | 43.587 | 50.697 | ▲ 16,3% |
| Tháng 7 | 59.244 | 62.300 | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 46.519 | 48.046 | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 39.515 | 40.981 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 28.334 | 34.315 | ▲ 21,1% |
| Tháng 11 | 7.888 | 14.993 | ▲ 90,1% |
| Tháng 12 | 5.068 | 8.094 | ▲ 59,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 311.140 | 363.886 | ▲ 17,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,8% | 84,0% | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 91,8% | 89,5% | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 87,4% | 88,9% | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 87,6% | 87,3% | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 89,3% | 90,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 91,8% | 91,5% | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 94,9% | 96,1% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 92,1% | 85,3% | ▼ 7,4% |
| Tháng 9 | 93,0% | 91,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 96,2% | 95,4% | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 83,4% | 82,1% | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | 78,7% | 80,6% | ▲ 2,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,4% | 88,5% | ▼ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.