Stockholm-Arlanda (ARN) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 12.278 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 80 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.941 | 10.849 | ▲ 21,3% |
| Tháng 2 | 8.560 | 10.887 | ▲ 27,2% |
| Tháng 3 | 10.445 | 13.452 | ▲ 28,8% |
| Tháng 4 | 10.134 | 13.185 | ▲ 30,1% |
| Tháng 5 | 12.267 | 15.006 | ▲ 22,3% |
| Tháng 6 | 13.511 | 16.251 | ▲ 20,3% |
| Tháng 7 | 16.626 | 15.302 | ▼ 8,0% |
| Tháng 8 | 15.139 | 15.412 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 14.765 | 14.502 | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 14.383 | 13.295 | ▼ 7,6% |
| Tháng 11 | 12.332 | 12.333 | 0,0% |
| Tháng 12 | 12.429 | 12.278 | ▼ 1,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 149.532 | 162.752 | ▲ 8,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 73 | ▲ 25,9% |
| Tháng 2 | 52 | 68 | ▲ 30,8% |
| Tháng 3 | 66 | 84 | ▲ 27,3% |
| Tháng 4 | 60 | 87 | ▲ 45,0% |
| Tháng 5 | 80 | 99 | ▲ 23,8% |
| Tháng 6 | 84 | 98 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 100 | 96 | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 96 | 99 | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 94 | 96 | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 88 | 84 | ▼ 4,5% |
| Tháng 11 | 76 | 79 | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 82 | 80 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 936 | 1.043 | ▲ 11,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.788 | 13.351 | ▲ 23,8% |
| Tháng 2 | 9.672 | 12.612 | ▲ 30,4% |
| Tháng 3 | 11.586 | 15.400 | ▲ 32,9% |
| Tháng 4 | 11.160 | 15.800 | ▲ 41,6% |
| Tháng 5 | 14.516 | 18.354 | ▲ 26,4% |
| Tháng 6 | 15.495 | 18.168 | ▲ 17,3% |
| Tháng 7 | 18.398 | 17.569 | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 17.832 | 18.270 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 17.304 | 17.778 | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 16.219 | 15.612 | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 14.186 | 14.598 | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 15.216 | 14.859 | ▼ 2,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 172.372 | 192.371 | ▲ 11,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,9% | 81,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 88,5% | 86,3% | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 90,2% | 87,4% | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 90,8% | 83,4% | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 84,5% | 81,8% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 87,2% | 89,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 90,4% | 87,1% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 84,9% | 84,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 85,3% | 81,6% | ▼ 4,3% |
| Tháng 10 | 88,7% | 85,2% | ▼ 3,9% |
| Tháng 11 | 86,9% | 84,5% | ▼ 2,8% |
| Tháng 12 | 81,7% | 82,6% | ▲ 1,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,8% | 84,6% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.