Stockholm-Arlanda (ARN) – Gatwick (LGW)
Tháng 12/2024 có 24.963 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 156 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.753 | 19.057 | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 23.327 | 21.525 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 26.998 | 24.211 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 30.177 | 26.338 | ▼ 12,7% |
| Tháng 5 | 29.026 | 30.585 | ▲ 5,4% |
| Tháng 6 | 35.405 | 26.413 | ▼ 25,4% |
| Tháng 7 | 33.744 | 29.827 | ▼ 11,6% |
| Tháng 8 | 34.255 | 29.208 | ▼ 14,7% |
| Tháng 9 | 28.493 | 27.706 | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 30.268 | 27.472 | ▼ 9,2% |
| Tháng 11 | 26.577 | 24.217 | ▼ 8,9% |
| Tháng 12 | 28.206 | 24.963 | ▼ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 346.229 | 311.522 | ▼ 10,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 176 | 146 | ▼ 17,0% |
| Tháng 2 | 184 | 164 | ▼ 10,9% |
| Tháng 3 | 221 | 190 | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 194 | 182 | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 191 | 189 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 216 | 151 | ▼ 30,1% |
| Tháng 7 | 216 | 170 | ▼ 21,3% |
| Tháng 8 | 210 | 174 | ▼ 17,1% |
| Tháng 9 | 201 | 181 | ▼ 10,0% |
| Tháng 10 | 218 | 182 | ▼ 16,5% |
| Tháng 11 | 190 | 158 | ▼ 16,8% |
| Tháng 12 | 180 | 156 | ▼ 13,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.397 | 2.043 | ▼ 14,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.264 | 27.594 | ▼ 17,0% |
| Tháng 2 | 34.776 | 30.996 | ▼ 10,9% |
| Tháng 3 | 41.769 | 35.910 | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 36.666 | 34.400 | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 36.113 | 35.540 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 40.824 | 28.539 | ▼ 30,1% |
| Tháng 7 | 40.826 | 32.130 | ▼ 21,3% |
| Tháng 8 | 39.690 | 32.886 | ▼ 17,1% |
| Tháng 9 | 37.989 | 34.209 | ▼ 10,0% |
| Tháng 10 | 41.202 | 34.398 | ▼ 16,5% |
| Tháng 11 | 35.910 | 29.862 | ▼ 16,8% |
| Tháng 12 | 34.020 | 29.484 | ▼ 13,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 453.049 | 385.948 | ▼ 14,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59,4% | 69,1% | ▲ 16,3% |
| Tháng 2 | 67,1% | 69,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 64,6% | 67,4% | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 82,3% | 76,6% | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 80,4% | 86,1% | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 86,7% | 92,6% | ▲ 6,8% |
| Tháng 7 | 82,7% | 92,8% | ▲ 12,2% |
| Tháng 8 | 86,3% | 88,8% | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 75,0% | 81,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 10 | 73,5% | 79,9% | ▲ 8,7% |
| Tháng 11 | 74,0% | 81,1% | ▲ 9,6% |
| Tháng 12 | 82,9% | 84,7% | ▲ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,2% | 80,8% | ▲ 6,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.