Stockholm-Arlanda (ARN) – Keflavík (KEF)
Tháng 12/2024 có 10.937 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Keflavík, tính cả hai chiều, trên 68 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.595 | 7.939 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 6.578 | 8.725 | ▲ 32,6% |
| Tháng 3 | 8.532 | 9.792 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 12.691 | 9.564 | ▼ 24,6% |
| Tháng 5 | 15.846 | 16.134 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 21.458 | 21.076 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 25.420 | 26.874 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 23.237 | 22.540 | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 15.474 | 15.273 | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 13.260 | 11.104 | ▼ 16,3% |
| Tháng 11 | 9.821 | 9.823 | 0,0% |
| Tháng 12 | 9.269 | 10.937 | ▲ 18,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 169.181 | 169.781 | ▲ 0,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 64 | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Tháng 3 | 64 | 66 | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 98 | 64 | ▼ 34,7% |
| Tháng 5 | 114 | 112 | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 148 | 140 | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 172 | 164 | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 170 | 142 | ▼ 16,5% |
| Tháng 9 | 124 | 108 | ▼ 12,9% |
| Tháng 10 | 88 | 72 | ▼ 18,2% |
| Tháng 11 | 68 | 63 | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | 65 | 68 | ▲ 4,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.224 | 1.121 | ▼ 8,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.772 | 11.307 | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 8.999 | 10.295 | ▲ 14,4% |
| Tháng 3 | 11.288 | 11.361 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 16.997 | 11.272 | ▼ 33,7% |
| Tháng 5 | 19.870 | 19.843 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 26.257 | 24.722 | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 29.617 | 29.231 | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 29.140 | 25.281 | ▼ 13,2% |
| Tháng 9 | 21.072 | 18.120 | ▼ 14,0% |
| Tháng 10 | 15.667 | 12.251 | ▼ 21,8% |
| Tháng 11 | 11.423 | 10.824 | ▼ 5,2% |
| Tháng 12 | 11.022 | 12.137 | ▲ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 212.124 | 196.644 | ▼ 7,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,5% | 70,2% | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 73,1% | 84,7% | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 75,6% | 86,2% | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 74,7% | 84,8% | ▲ 13,5% |
| Tháng 5 | 79,7% | 81,3% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 81,7% | 85,3% | ▲ 4,4% |
| Tháng 7 | 85,8% | 91,9% | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 79,7% | 89,2% | ▲ 11,9% |
| Tháng 9 | 73,4% | 84,3% | ▲ 14,9% |
| Tháng 10 | 84,6% | 90,6% | ▲ 7,1% |
| Tháng 11 | 86,0% | 90,8% | ▲ 5,6% |
| Tháng 12 | 84,1% | 90,1% | ▲ 7,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,1% | 85,8% | ▲ 8,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.