Stockholm-Arlanda (ARN) – Hamburg (HAM)
Tháng 12/2024 có 10.802 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Hamburg, tính cả hai chiều, trên 90 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.958 | 6.144 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 5.599 | 6.907 | ▲ 23,4% |
| Tháng 3 | 7.214 | 8.700 | ▲ 20,6% |
| Tháng 4 | 7.731 | 10.070 | ▲ 30,3% |
| Tháng 5 | 10.109 | 13.014 | ▲ 28,7% |
| Tháng 6 | 11.025 | 12.693 | ▲ 15,1% |
| Tháng 7 | 12.359 | 13.875 | ▲ 12,3% |
| Tháng 8 | 12.532 | 14.904 | ▲ 18,9% |
| Tháng 9 | 9.002 | 12.623 | ▲ 40,2% |
| Tháng 10 | 9.030 | 11.251 | ▲ 24,6% |
| Tháng 11 | 7.210 | 7.863 | ▲ 9,1% |
| Tháng 12 | 8.833 | 10.802 | ▲ 22,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 106.602 | 128.846 | ▲ 20,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70 | 71 | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 72 | 77 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 81 | 85 | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 89 | 100 | ▲ 12,4% |
| Tháng 5 | 105 | 110 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 103 | 106 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 100 | 124 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 117 | 130 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 102 | 109 | ▲ 6,9% |
| Tháng 10 | 100 | 104 | ▲ 4,0% |
| Tháng 11 | 80 | 83 | ▲ 3,8% |
| Tháng 12 | 82 | 90 | ▲ 9,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.101 | 1.189 | ▲ 8,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.478 | 10.254 | ▲ 20,9% |
| Tháng 2 | 8.451 | 12.220 | ▲ 44,6% |
| Tháng 3 | 9.427 | 13.612 | ▲ 44,4% |
| Tháng 4 | 10.754 | 15.328 | ▲ 42,5% |
| Tháng 5 | 13.276 | 17.610 | ▲ 32,6% |
| Tháng 6 | 13.125 | 15.693 | ▲ 19,6% |
| Tháng 7 | 13.413 | 15.793 | ▲ 17,7% |
| Tháng 8 | 15.960 | 19.579 | ▲ 22,7% |
| Tháng 9 | 12.757 | 16.779 | ▲ 31,5% |
| Tháng 10 | 12.670 | 15.947 | ▲ 25,9% |
| Tháng 11 | 12.558 | 13.802 | ▲ 9,9% |
| Tháng 12 | 12.453 | 14.816 | ▲ 19,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 143.322 | 181.433 | ▲ 26,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,3% | 59,9% | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 66,3% | 56,5% | ▼ 14,8% |
| Tháng 3 | 76,5% | 63,9% | ▼ 16,5% |
| Tháng 4 | 71,9% | 65,7% | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 76,1% | 73,9% | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 84,0% | 80,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 92,1% | 87,9% | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 78,5% | 76,1% | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 70,6% | 75,2% | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 71,3% | 70,6% | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 57,4% | 57,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 70,9% | 72,9% | ▲ 2,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,8% | 70,0% | ▼ 5,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.