Stockholm-Arlanda (ARN) – Geneva Cointrin (GVA)
Tháng 12/2024 có 10.478 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Geneva Cointrin, tính cả hai chiều, trên 82 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.599 | 12.689 | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 13.617 | 16.659 | ▲ 22,3% |
| Tháng 3 | 17.613 | 20.357 | ▲ 15,6% |
| Tháng 4 | 12.404 | 11.907 | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 7.236 | 11.117 | ▲ 53,6% |
| Tháng 6 | 7.066 | 11.002 | ▲ 55,7% |
| Tháng 7 | 9.639 | 16.269 | ▲ 68,8% |
| Tháng 8 | 7.024 | 12.879 | ▲ 83,4% |
| Tháng 9 | 6.497 | 8.617 | ▲ 32,6% |
| Tháng 10 | 5.675 | 7.361 | ▲ 29,7% |
| Tháng 11 | 3.165 | 4.048 | ▲ 27,9% |
| Tháng 12 | 10.177 | 10.478 | ▲ 3,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 112.712 | 143.383 | ▲ 27,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 108 | 111 | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 120 | 133 | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 150 | 154 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 97 | 98 | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 45 | 91 | ▲ 102,2% |
| Tháng 6 | 44 | 84 | ▲ 90,9% |
| Tháng 7 | 63 | 126 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 45 | 101 | ▲ 124,4% |
| Tháng 9 | 42 | 72 | ▲ 71,4% |
| Tháng 10 | 40 | 66 | ▲ 65,0% |
| Tháng 11 | 22 | 38 | ▲ 72,7% |
| Tháng 12 | 96 | 82 | ▼ 14,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 872 | 1.156 | ▲ 32,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.786 | 17.798 | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 19.734 | 21.716 | ▲ 10,0% |
| Tháng 3 | 24.860 | 25.314 | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 15.237 | 15.087 | ▼ 1,0% |
| Tháng 5 | 7.537 | 13.670 | ▲ 81,4% |
| Tháng 6 | 7.383 | 12.659 | ▲ 71,5% |
| Tháng 7 | 9.977 | 17.776 | ▲ 78,2% |
| Tháng 8 | 7.373 | 14.888 | ▲ 101,9% |
| Tháng 9 | 7.206 | 11.138 | ▲ 54,6% |
| Tháng 10 | 6.389 | 10.111 | ▲ 58,3% |
| Tháng 11 | 3.716 | 5.912 | ▲ 59,1% |
| Tháng 12 | 15.519 | 13.060 | ▼ 15,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 142.717 | 179.129 | ▲ 25,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,8% | 71,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 69,0% | 76,7% | ▲ 11,2% |
| Tháng 3 | 70,8% | 80,4% | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 81,4% | 78,9% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 96,0% | 81,3% | ▼ 15,3% |
| Tháng 6 | 95,7% | 86,9% | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 96,6% | 91,5% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 95,3% | 86,5% | ▼ 9,2% |
| Tháng 9 | 90,2% | 77,4% | ▼ 14,2% |
| Tháng 10 | 88,8% | 72,8% | ▼ 18,0% |
| Tháng 11 | 85,2% | 68,5% | ▼ 19,6% |
| Tháng 12 | 65,6% | 80,2% | ▲ 22,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,8% | 79,4% | ▼ 5,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.