Stockholm-Arlanda (ARN) – Düsseldorf (DUS)
Tháng 12/2024 có 9.776 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Düsseldorf, tính cả hai chiều, trên 77 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.919 | 10.729 | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 9.508 | 11.049 | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 12.225 | 11.749 | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 14.619 | 13.392 | ▼ 8,4% |
| Tháng 5 | 18.108 | 14.924 | ▼ 17,6% |
| Tháng 6 | 18.216 | 17.274 | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 15.943 | 13.799 | ▼ 13,4% |
| Tháng 8 | 16.215 | 15.309 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 15.590 | 13.766 | ▼ 11,7% |
| Tháng 10 | 15.952 | 12.315 | ▼ 22,8% |
| Tháng 11 | 10.771 | 6.181 | ▼ 42,6% |
| Tháng 12 | 12.022 | 9.776 | ▼ 18,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 169.088 | 150.263 | ▼ 11,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 107 | 116 | ▲ 8,4% |
| Tháng 2 | 124 | 126 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 156 | 130 | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 155 | 140 | ▼ 9,7% |
| Tháng 5 | 188 | 143 | ▼ 23,9% |
| Tháng 6 | 165 | 142 | ▼ 13,9% |
| Tháng 7 | 103 | 105 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 155 | 130 | ▼ 16,1% |
| Tháng 9 | 184 | 136 | ▼ 26,1% |
| Tháng 10 | 180 | 120 | ▼ 33,3% |
| Tháng 11 | 122 | 53 | ▼ 56,6% |
| Tháng 12 | 112 | 77 | ▼ 31,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.751 | 1.418 | ▼ 19,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.868 | 18.240 | ▲ 31,5% |
| Tháng 2 | 14.790 | 18.070 | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 19.068 | 18.645 | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 20.057 | 21.344 | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 23.573 | 22.324 | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 22.618 | 22.528 | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 17.132 | 16.119 | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 21.675 | 19.815 | ▼ 8,6% |
| Tháng 9 | 23.014 | 20.665 | ▼ 10,2% |
| Tháng 10 | 23.345 | 18.230 | ▼ 21,9% |
| Tháng 11 | 17.944 | 8.251 | ▼ 54,0% |
| Tháng 12 | 17.237 | 12.520 | ▼ 27,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 234.321 | 216.751 | ▼ 7,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,5% | 58,8% | ▼ 17,8% |
| Tháng 2 | 64,3% | 61,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 64,1% | 63,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 72,9% | 62,7% | ▼ 14,0% |
| Tháng 5 | 76,8% | 66,9% | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 80,5% | 76,7% | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 93,1% | 85,6% | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 74,8% | 77,3% | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 67,7% | 66,6% | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 68,3% | 67,6% | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 60,0% | 74,9% | ▲ 24,8% |
| Tháng 12 | 69,7% | 78,1% | ▲ 12,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,0% | 69,9% | ▼ 2,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.