Stockholm-Arlanda (ARN) – Dublin (DUB)
Tháng 12/2024 có 12.153 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Dublin, tính cả hai chiều, trên 76 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.176 | 9.917 | ▲ 60,6% |
| Tháng 2 | 6.609 | 8.918 | ▲ 34,9% |
| Tháng 3 | 9.478 | 12.383 | ▲ 30,6% |
| Tháng 4 | 13.606 | 14.565 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 16.168 | 17.819 | ▲ 10,2% |
| Tháng 6 | 17.597 | 15.659 | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 20.383 | 13.981 | ▼ 31,4% |
| Tháng 8 | 18.378 | 16.099 | ▼ 12,4% |
| Tháng 9 | 16.103 | 14.751 | ▼ 8,4% |
| Tháng 10 | 15.306 | 15.266 | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 12.328 | 11.563 | ▼ 6,2% |
| Tháng 12 | 12.465 | 12.153 | ▼ 2,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 164.597 | 163.074 | ▼ 0,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 76 | ▲ 35,7% |
| Tháng 2 | 51 | 62 | ▲ 21,6% |
| Tháng 3 | 70 | 82 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 92 | 106 | ▲ 15,2% |
| Tháng 5 | 116 | 116 | 0,0% |
| Tháng 6 | 118 | 104 | ▼ 11,9% |
| Tháng 7 | 137 | 82 | ▼ 40,1% |
| Tháng 8 | 126 | 98 | ▼ 22,2% |
| Tháng 9 | 120 | 98 | ▼ 18,3% |
| Tháng 10 | 119 | 108 | ▼ 9,2% |
| Tháng 11 | 92 | 75 | ▼ 18,5% |
| Tháng 12 | 102 | 76 | ▼ 25,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.199 | 1.083 | ▼ 9,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.520 | 13.780 | ▲ 61,7% |
| Tháng 2 | 8.828 | 11.304 | ▲ 28,0% |
| Tháng 3 | 11.926 | 15.042 | ▲ 26,1% |
| Tháng 4 | 16.764 | 18.714 | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 20.650 | 20.946 | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 20.580 | 17.978 | ▼ 12,6% |
| Tháng 7 | 23.082 | 14.607 | ▼ 36,7% |
| Tháng 8 | 22.088 | 17.690 | ▼ 19,9% |
| Tháng 9 | 21.682 | 17.698 | ▼ 18,4% |
| Tháng 10 | 21.720 | 19.178 | ▼ 11,7% |
| Tháng 11 | 16.754 | 13.488 | ▼ 19,5% |
| Tháng 12 | 18.106 | 13.868 | ▼ 23,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 210.700 | 194.293 | ▼ 7,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,5% | 72,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 74,9% | 78,9% | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 79,5% | 82,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 81,2% | 77,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 78,3% | 85,1% | ▲ 8,7% |
| Tháng 6 | 85,5% | 87,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 88,3% | 95,7% | ▲ 8,4% |
| Tháng 8 | 83,2% | 91,0% | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 74,3% | 83,3% | ▲ 12,1% |
| Tháng 10 | 70,5% | 79,6% | ▲ 12,9% |
| Tháng 11 | 73,6% | 85,7% | ▲ 16,4% |
| Tháng 12 | 68,8% | 87,6% | ▲ 27,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,6% | 83,8% | ▲ 8,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.