Stockholm-Arlanda (ARN) – Brussels (BRU)
Tháng 12/2024 có 24.026 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Brussels, tính cả hai chiều, trên 185 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.623 | 17.247 | ▲ 126,2% |
| Tháng 2 | 8.234 | 22.604 | ▲ 174,5% |
| Tháng 3 | 9.369 | 24.939 | ▲ 166,2% |
| Tháng 4 | 8.575 | 26.623 | ▲ 210,5% |
| Tháng 5 | 10.846 | 29.611 | ▲ 173,0% |
| Tháng 6 | 9.625 | 27.800 | ▲ 188,8% |
| Tháng 7 | 4.085 | 18.359 | ▲ 349,4% |
| Tháng 8 | 4.791 | 18.724 | ▲ 290,8% |
| Tháng 9 | 7.684 | 25.604 | ▲ 233,2% |
| Tháng 10 | 9.704 | 26.619 | ▲ 174,3% |
| Tháng 11 | 22.871 | 25.434 | ▲ 11,2% |
| Tháng 12 | 21.609 | 24.026 | ▲ 11,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 125.016 | 287.590 | ▲ 130,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96 | 158 | ▲ 64,6% |
| Tháng 2 | 82 | 193 | ▲ 135,4% |
| Tháng 3 | 88 | 221 | ▲ 151,1% |
| Tháng 4 | 82 | 233 | ▲ 184,1% |
| Tháng 5 | 96 | 272 | ▲ 183,3% |
| Tháng 6 | 87 | 236 | ▲ 171,3% |
| Tháng 7 | 54 | 161 | ▲ 198,1% |
| Tháng 8 | 54 | 155 | ▲ 187,0% |
| Tháng 9 | 88 | 220 | ▲ 150,0% |
| Tháng 10 | 111 | 227 | ▲ 104,5% |
| Tháng 11 | 201 | 203 | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 187 | 185 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.226 | 2.464 | ▲ 101,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.436 | 24.672 | ▲ 98,4% |
| Tháng 2 | 11.309 | 30.063 | ▲ 165,8% |
| Tháng 3 | 12.154 | 33.692 | ▲ 177,2% |
| Tháng 4 | 10.982 | 36.364 | ▲ 231,1% |
| Tháng 5 | 12.487 | 42.919 | ▲ 243,7% |
| Tháng 6 | 11.156 | 35.539 | ▲ 218,6% |
| Tháng 7 | 4.623 | 20.040 | ▲ 333,5% |
| Tháng 8 | 6.252 | 22.611 | ▲ 261,7% |
| Tháng 9 | 11.890 | 34.069 | ▲ 186,5% |
| Tháng 10 | 14.720 | 35.090 | ▲ 138,4% |
| Tháng 11 | 31.417 | 31.919 | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 28.676 | 30.490 | ▲ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 168.102 | 377.468 | ▲ 124,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,3% | 69,9% | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 72,8% | 75,2% | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 77,1% | 74,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 78,1% | 73,2% | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 86,9% | 69,0% | ▼ 20,6% |
| Tháng 6 | 86,3% | 78,2% | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 88,4% | 91,6% | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 76,6% | 82,8% | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 64,6% | 75,2% | ▲ 16,4% |
| Tháng 10 | 65,9% | 75,9% | ▲ 15,2% |
| Tháng 11 | 72,8% | 79,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | 75,4% | 78,8% | ▲ 4,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,5% | 77,0% | ▲ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.