Houari Boumedienne (ALG) – Montpellier - Méditerranée (MPL)
Tháng 12/2024 có 3.662 lượt khách bay giữa Houari Boumedienne và Montpellier - Méditerranée, tính cả hai chiều, trên 40 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.594 | 3.272 | ▲ 26,1% |
| Tháng 2 | 2.580 | 3.724 | ▲ 44,3% |
| Tháng 3 | 2.938 | 3.156 | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 2.990 | 4.428 | ▲ 48,1% |
| Tháng 5 | 3.735 | 3.566 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 3.689 | 4.221 | ▲ 14,4% |
| Tháng 7 | 5.256 | 4.751 | ▼ 9,6% |
| Tháng 8 | 4.396 | 5.164 | ▲ 17,5% |
| Tháng 9 | 4.130 | 4.014 | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 4.103 | 4.387 | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 2.693 | 3.260 | ▲ 21,1% |
| Tháng 12 | 3.520 | 3.662 | ▲ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 42.624 | 47.605 | ▲ 11,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 2 | 24 | 38 | ▲ 58,3% |
| Tháng 3 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 32 | 39 | ▲ 21,9% |
| Tháng 5 | 44 | 35 | ▼ 20,5% |
| Tháng 6 | 42 | 40 | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 47 | 41 | ▼ 12,8% |
| Tháng 8 | 40 | 44 | ▲ 10,0% |
| Tháng 9 | 44 | 40 | ▼ 9,1% |
| Tháng 10 | 46 | 42 | ▼ 8,7% |
| Tháng 11 | 36 | 38 | ▲ 5,6% |
| Tháng 12 | 40 | 40 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 451 | 467 | ▲ 3,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.258 | 4.552 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 4.044 | 5.582 | ▲ 38,0% |
| Tháng 3 | 4.768 | 5.114 | ▲ 7,3% |
| Tháng 4 | 4.522 | 5.846 | ▲ 29,3% |
| Tháng 5 | 6.554 | 5.229 | ▼ 20,2% |
| Tháng 6 | 5.980 | 6.342 | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 6.833 | 6.344 | ▼ 7,2% |
| Tháng 8 | 5.724 | 6.898 | ▲ 20,5% |
| Tháng 9 | 6.554 | 5.980 | ▼ 8,8% |
| Tháng 10 | 6.798 | 6.448 | ▼ 5,1% |
| Tháng 11 | 5.104 | 5.236 | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 5.627 | 5.778 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 66.766 | 69.349 | ▲ 3,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,9% | 71,9% | ▲ 18,1% |
| Tháng 2 | 63,8% | 66,7% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 61,6% | 61,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 66,1% | 75,7% | ▲ 14,5% |
| Tháng 5 | 57,0% | 68,2% | ▲ 19,6% |
| Tháng 6 | 61,7% | 66,6% | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 76,9% | 74,9% | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 76,8% | 74,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 63,0% | 67,1% | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 60,4% | 68,0% | ▲ 12,6% |
| Tháng 11 | 52,8% | 62,3% | ▲ 18,0% |
| Tháng 12 | 62,6% | 63,4% | ▲ 1,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 63,6% | 68,4% | ▲ 7,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.