Alicante (ALC) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 15.633 lượt khách bay giữa Alicante và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 102 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.189 | 8.213 | ▼ 26,6% |
| Tháng 2 | 10.948 | 10.543 | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 17.100 | 14.452 | ▼ 15,5% |
| Tháng 4 | 14.914 | 17.318 | ▲ 16,1% |
| Tháng 5 | 13.468 | 16.314 | ▲ 21,1% |
| Tháng 6 | 14.788 | 18.342 | ▲ 24,0% |
| Tháng 7 | 14.594 | 18.847 | ▲ 29,1% |
| Tháng 8 | 13.259 | 15.479 | ▲ 16,7% |
| Tháng 9 | 12.628 | 16.828 | ▲ 33,3% |
| Tháng 10 | 15.844 | 18.495 | ▲ 16,7% |
| Tháng 11 | 16.049 | 17.196 | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 12.595 | 15.633 | ▲ 24,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 167.376 | 187.660 | ▲ 12,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80 | 54 | ▼ 32,5% |
| Tháng 2 | 72 | 64 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 104 | 82 | ▼ 21,2% |
| Tháng 4 | 88 | 98 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 80 | 98 | ▲ 22,5% |
| Tháng 6 | 86 | 112 | ▲ 30,2% |
| Tháng 7 | 88 | 114 | ▲ 29,5% |
| Tháng 8 | 82 | 104 | ▲ 26,8% |
| Tháng 9 | 78 | 106 | ▲ 35,9% |
| Tháng 10 | 90 | 104 | ▲ 15,6% |
| Tháng 11 | 99 | 114 | ▲ 15,2% |
| Tháng 12 | 82 | 102 | ▲ 24,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.029 | 1.152 | ▲ 12,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.890 | 10.328 | ▼ 25,6% |
| Tháng 2 | 12.480 | 12.218 | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 18.718 | 15.637 | ▼ 16,5% |
| Tháng 4 | 16.040 | 18.642 | ▲ 16,2% |
| Tháng 5 | 14.646 | 18.152 | ▲ 23,9% |
| Tháng 6 | 16.264 | 21.578 | ▲ 32,7% |
| Tháng 7 | 16.548 | 21.439 | ▲ 29,6% |
| Tháng 8 | 15.722 | 19.672 | ▲ 25,1% |
| Tháng 9 | 14.768 | 20.114 | ▲ 36,2% |
| Tháng 10 | 16.718 | 19.816 | ▲ 18,5% |
| Tháng 11 | 19.226 | 21.326 | ▲ 10,9% |
| Tháng 12 | 15.622 | 19.084 | ▲ 22,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 190.642 | 218.006 | ▲ 14,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,6% | 79,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 87,7% | 86,3% | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 91,4% | 92,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 93,0% | 92,9% | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 92,0% | 89,9% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 90,9% | 85,0% | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 88,2% | 87,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 84,3% | 78,7% | ▼ 6,6% |
| Tháng 9 | 85,5% | 83,7% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 94,8% | 93,3% | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 83,5% | 80,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 12 | 80,6% | 81,9% | ▲ 1,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,7% | 86,0% | ▼ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.