Alicante (ALC) – Stockholm-Arlanda (ARN)
Tháng 12/2024 có 23.183 lượt khách bay giữa Alicante và Stockholm-Arlanda, tính cả hai chiều, trên 149 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.557 | 18.530 | ▲ 11,9% |
| Tháng 2 | 15.020 | 21.062 | ▲ 40,2% |
| Tháng 3 | 26.012 | 28.989 | ▲ 11,4% |
| Tháng 4 | 35.086 | 38.241 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 35.025 | 41.226 | ▲ 17,7% |
| Tháng 6 | 37.376 | 40.522 | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 52.385 | 53.457 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 40.329 | 39.972 | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 39.427 | 38.888 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 38.560 | 42.299 | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 24.022 | 27.376 | ▲ 14,0% |
| Tháng 12 | 22.283 | 23.183 | ▲ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 382.082 | 413.745 | ▲ 8,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100 | 108 | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 88 | 120 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 155 | 166 | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 208 | 222 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 210 | 240 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 224 | 238 | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 290 | 295 | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 238 | 239 | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 224 | 228 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 211 | 236 | ▲ 11,8% |
| Tháng 11 | 145 | 168 | ▲ 15,9% |
| Tháng 12 | 136 | 149 | ▲ 9,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.229 | 2.409 | ▲ 8,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.586 | 20.242 | ▲ 8,9% |
| Tháng 2 | 16.406 | 22.443 | ▲ 36,8% |
| Tháng 3 | 28.482 | 30.883 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 38.272 | 41.149 | ▲ 7,5% |
| Tháng 5 | 38.953 | 44.828 | ▲ 15,1% |
| Tháng 6 | 41.834 | 44.236 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 53.846 | 54.707 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 44.551 | 44.494 | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 42.174 | 42.384 | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 39.357 | 43.735 | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 27.046 | 31.174 | ▲ 15,3% |
| Tháng 12 | 25.396 | 27.221 | ▲ 7,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 414.903 | 447.496 | ▲ 7,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,1% | 91,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 91,6% | 93,8% | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 91,3% | 93,9% | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 91,7% | 92,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 89,9% | 92,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 89,3% | 91,6% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 97,3% | 97,7% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 90,5% | 89,8% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 93,5% | 91,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 98,0% | 96,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 88,8% | 87,8% | ▼ 1,1% |
| Tháng 12 | 87,7% | 85,2% | ▼ 2,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,6% | 92,1% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.