Fertilia (AHO) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 16.753 lượt khách bay giữa Fertilia và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 140 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.294 | 17.436 | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 14.132 | 17.996 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 15.938 | 20.727 | ▲ 30,0% |
| Tháng 4 | 15.286 | 21.560 | ▲ 41,0% |
| Tháng 5 | 16.149 | 20.767 | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 21.417 | 29.058 | ▲ 35,7% |
| Tháng 7 | 26.017 | 30.706 | ▲ 18,0% |
| Tháng 8 | 23.018 | 31.235 | ▲ 35,7% |
| Tháng 9 | 24.030 | 29.130 | ▲ 21,2% |
| Tháng 10 | 18.697 | 19.502 | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 16.806 | 15.275 | ▼ 9,1% |
| Tháng 12 | 20.121 | 16.753 | ▼ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 229.905 | 270.145 | ▲ 17,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 186 | 187 | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 144 | 175 | ▲ 21,5% |
| Tháng 3 | 128 | 198 | ▲ 54,7% |
| Tháng 4 | 154 | 194 | ▲ 26,0% |
| Tháng 5 | 182 | 185 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 181 | 217 | ▲ 19,9% |
| Tháng 7 | 186 | 242 | ▲ 30,1% |
| Tháng 8 | 201 | 238 | ▲ 18,4% |
| Tháng 9 | 181 | 206 | ▲ 13,8% |
| Tháng 10 | 180 | 176 | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 152 | 120 | ▼ 21,1% |
| Tháng 12 | 186 | 140 | ▼ 24,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.061 | 2.278 | ▲ 10,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.124 | 35.161 | ▲ 9,5% |
| Tháng 2 | 24.936 | 33.066 | ▲ 32,6% |
| Tháng 3 | 21.602 | 37.053 | ▲ 71,5% |
| Tháng 4 | 25.896 | 36.666 | ▲ 41,6% |
| Tháng 5 | 30.236 | 34.965 | ▲ 15,6% |
| Tháng 6 | 30.700 | 40.459 | ▲ 31,8% |
| Tháng 7 | 32.178 | 45.365 | ▲ 41,0% |
| Tháng 8 | 34.012 | 44.912 | ▲ 32,0% |
| Tháng 9 | 30.895 | 38.821 | ▲ 25,7% |
| Tháng 10 | 30.950 | 32.928 | ▲ 6,4% |
| Tháng 11 | 28.728 | 20.988 | ▼ 26,9% |
| Tháng 12 | 35.154 | 24.622 | ▼ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 357.411 | 425.006 | ▲ 18,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,9% | 49,6% | ▼ 12,8% |
| Tháng 2 | 56,7% | 54,4% | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 73,8% | 55,9% | ▼ 24,3% |
| Tháng 4 | 59,0% | 58,8% | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 53,4% | 59,4% | ▲ 11,2% |
| Tháng 6 | 69,8% | 71,8% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 80,9% | 67,7% | ▼ 16,3% |
| Tháng 8 | 67,7% | 69,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 77,8% | 75,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 60,4% | 59,2% | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 58,5% | 72,8% | ▲ 24,4% |
| Tháng 12 | 57,2% | 68,0% | ▲ 18,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 64,3% | 63,5% | ▼ 1,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.