Málaga (AGP) – Berlin-Brandenburg (BER)
Tháng 12/2024 có 21.791 lượt khách bay giữa Málaga và Berlin-Brandenburg, tính cả hai chiều, trên 140 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.162 | 20.220 | ▲ 66,3% |
| Tháng 2 | 12.238 | 20.875 | ▲ 70,6% |
| Tháng 3 | 14.344 | 23.263 | ▲ 62,2% |
| Tháng 4 | 21.722 | 22.350 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 22.231 | 25.969 | ▲ 16,8% |
| Tháng 6 | 19.693 | 24.452 | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 18.351 | 26.256 | ▲ 43,1% |
| Tháng 8 | 20.269 | 26.379 | ▲ 30,1% |
| Tháng 9 | 22.930 | 25.660 | ▲ 11,9% |
| Tháng 10 | 25.398 | 27.507 | ▲ 8,3% |
| Tháng 11 | 20.404 | 20.397 | 0,0% |
| Tháng 12 | 19.858 | 21.791 | ▲ 9,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 229.600 | 285.119 | ▲ 24,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71 | 121 | ▲ 70,4% |
| Tháng 2 | 74 | 121 | ▲ 63,5% |
| Tháng 3 | 83 | 135 | ▲ 62,7% |
| Tháng 4 | 131 | 134 | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 133 | 151 | ▲ 13,5% |
| Tháng 6 | 117 | 143 | ▲ 22,2% |
| Tháng 7 | 107 | 156 | ▲ 45,8% |
| Tháng 8 | 120 | 153 | ▲ 27,5% |
| Tháng 9 | 133 | 147 | ▲ 10,5% |
| Tháng 10 | 147 | 158 | ▲ 7,5% |
| Tháng 11 | 122 | 127 | ▲ 4,1% |
| Tháng 12 | 126 | 140 | ▲ 11,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.364 | 1.686 | ▲ 23,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.930 | 22.790 | ▲ 76,3% |
| Tháng 2 | 13.072 | 22.647 | ▲ 73,2% |
| Tháng 3 | 14.908 | 25.265 | ▲ 69,5% |
| Tháng 4 | 23.278 | 24.598 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 24.190 | 28.409 | ▲ 17,4% |
| Tháng 6 | 21.345 | 26.351 | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 19.787 | 27.734 | ▲ 40,2% |
| Tháng 8 | 21.340 | 27.922 | ▲ 30,8% |
| Tháng 9 | 24.464 | 27.349 | ▲ 11,8% |
| Tháng 10 | 27.003 | 29.538 | ▲ 9,4% |
| Tháng 11 | 22.934 | 23.273 | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 23.482 | 25.531 | ▲ 8,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 248.733 | 311.407 | ▲ 25,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,1% | 88,7% | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 93,6% | 92,2% | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 96,2% | 92,1% | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 93,3% | 90,9% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 91,9% | 91,4% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 92,3% | 92,8% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 92,7% | 94,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 95,0% | 94,5% | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 93,7% | 93,8% | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 94,1% | 93,1% | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 89,0% | 87,6% | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | 84,6% | 85,4% | ▲ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,5% | 91,4% | ▼ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.