Bole (ADD) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 19.016 lượt khách bay giữa Bole và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.068 | 14.964 | ▼ 12,3% |
| Tháng 2 | 15.636 | 15.575 | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 15.286 | 16.050 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 16.732 | 17.253 | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 16.446 | 17.845 | ▲ 8,5% |
| Tháng 6 | 17.445 | 17.489 | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 19.800 | 18.647 | ▼ 5,8% |
| Tháng 8 | 19.235 | 19.467 | ▲ 1,2% |
| Tháng 9 | 17.534 | 18.267 | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 19.593 | 20.025 | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | 17.142 | 18.422 | ▲ 7,5% |
| Tháng 12 | 18.379 | 19.016 | ▲ 3,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 210.296 | 213.020 | ▲ 1,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 57 | 54 | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 11 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 12 | 62 | 62 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 733 | 714 | ▼ 2,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.258 | 17.166 | ▼ 19,2% |
| Tháng 2 | 19.526 | 18.591 | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 21.354 | 21.410 | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 20.668 | 20.486 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 21.806 | 21.560 | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 21.560 | 20.116 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 21.413 | 20.190 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 21.363 | 21.683 | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 20.581 | 21.181 | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 21.558 | 21.558 | 0,0% |
| Tháng 11 | 20.776 | 21.180 | ▲ 1,9% |
| Tháng 12 | 21.387 | 21.426 | ▲ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 253.250 | 246.547 | ▼ 2,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,3% | 87,2% | ▲ 8,6% |
| Tháng 2 | 80,1% | 83,8% | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 71,6% | 75,0% | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 81,0% | 84,2% | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 75,4% | 82,8% | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 80,9% | 86,9% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 92,5% | 92,4% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 90,0% | 89,8% | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 85,2% | 86,2% | ▲ 1,2% |
| Tháng 10 | 90,9% | 92,9% | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | 82,5% | 87,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 85,9% | 88,8% | ▲ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,0% | 86,4% | ▲ 4,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| ET734 | ADD → CDG | 61 | 0,0% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.