Bole (ADD) – Stockholm-Arlanda (ARN)
Tháng 12/2024 có 9.707 lượt khách bay giữa Bole và Stockholm-Arlanda, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.142 | 10.984 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 7.898 | 9.347 | ▲ 18,3% |
| Tháng 3 | 7.377 | 7.838 | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 6.390 | 6.239 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 6.965 | 6.276 | ▼ 9,9% |
| Tháng 6 | 7.689 | 7.820 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 8.140 | 8.288 | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 7.676 | 8.498 | ▲ 10,7% |
| Tháng 9 | 7.114 | 7.119 | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 8.373 | 8.531 | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 8.230 | 7.699 | ▼ 6,5% |
| Tháng 12 | 8.928 | 9.707 | ▲ 8,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 95.922 | 98.346 | ▲ 2,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 55 | 58 | ▲ 5,5% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 10 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 11 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 12 | 62 | 62 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 725 | 703 | ▼ 3,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.922 | 19.500 | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 17.824 | 19.054 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 19.326 | 19.050 | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 19.366 | 15.088 | ▼ 22,1% |
| Tháng 5 | 18.194 | 14.044 | ▼ 22,8% |
| Tháng 6 | 19.270 | 17.456 | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 20.228 | 17.510 | ▼ 13,4% |
| Tháng 8 | 20.588 | 19.318 | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 18.480 | 16.342 | ▼ 11,6% |
| Tháng 10 | 19.458 | 17.216 | ▼ 11,5% |
| Tháng 11 | 18.014 | 14.650 | ▼ 18,7% |
| Tháng 12 | 17.726 | 17.534 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.396 | 206.762 | ▼ 9,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,9% | 56,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 44,3% | 49,1% | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 38,2% | 41,1% | ▲ 7,6% |
| Tháng 4 | 33,0% | 41,4% | ▲ 25,5% |
| Tháng 5 | 38,3% | 44,7% | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 39,9% | 44,8% | ▲ 12,3% |
| Tháng 7 | 40,2% | 47,3% | ▲ 17,7% |
| Tháng 8 | 37,3% | 44,0% | ▲ 18,0% |
| Tháng 9 | 38,5% | 43,6% | ▲ 13,2% |
| Tháng 10 | 43,0% | 49,6% | ▲ 15,3% |
| Tháng 11 | 45,7% | 52,6% | ▲ 15,1% |
| Tháng 12 | 50,4% | 55,4% | ▲ 9,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 42,1% | 47,5% | ▲ 12,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.