Adnan Menderes (ADB) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 5.839 lượt khách bay giữa Adnan Menderes và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.293 | 4.164 | ▲ 26,5% |
| Tháng 2 | 2.788 | 4.275 | ▲ 53,3% |
| Tháng 3 | 3.267 | 4.327 | ▲ 32,4% |
| Tháng 4 | 5.651 | 9.609 | ▲ 70,0% |
| Tháng 5 | 9.135 | 10.405 | ▲ 13,9% |
| Tháng 6 | 9.235 | 9.278 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 10.548 | 9.754 | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 11.854 | 10.074 | ▼ 15,0% |
| Tháng 9 | 8.336 | 9.067 | ▲ 8,8% |
| Tháng 10 | 8.269 | 9.329 | ▲ 12,8% |
| Tháng 11 | 4.566 | 4.995 | ▲ 9,4% |
| Tháng 12 | 4.698 | 5.839 | ▲ 24,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 81.640 | 91.116 | ▲ 11,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 2 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 4 | 36 | 56 | ▲ 55,6% |
| Tháng 5 | 53 | 62 | ▲ 17,0% |
| Tháng 6 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 65 | 61 | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 71 | 62 | ▼ 12,7% |
| Tháng 9 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 10 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Tháng 11 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 509 | 565 | ▲ 11,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.158 | 5.292 | ▲ 27,3% |
| Tháng 2 | 3.024 | 4.914 | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 4.158 | 5.292 | ▲ 27,3% |
| Tháng 4 | 6.804 | 10.578 | ▲ 55,5% |
| Tháng 5 | 10.017 | 11.718 | ▲ 17,0% |
| Tháng 6 | 10.206 | 11.340 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 12.285 | 11.529 | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 13.419 | 11.706 | ▼ 12,8% |
| Tháng 9 | 10.206 | 11.340 | ▲ 11,1% |
| Tháng 10 | 9.828 | 10.962 | ▲ 11,5% |
| Tháng 11 | 6.048 | 5.670 | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 6.048 | 6.414 | ▲ 6,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 96.201 | 106.755 | ▲ 11,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 78,7% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 92,2% | 87,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 78,6% | 81,8% | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 83,1% | 90,8% | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 91,2% | 88,8% | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 90,5% | 81,8% | ▼ 9,6% |
| Tháng 7 | 85,9% | 84,6% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 88,3% | 86,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 81,7% | 80,0% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 84,1% | 85,1% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 75,5% | 88,1% | ▲ 16,7% |
| Tháng 12 | 77,7% | 91,0% | ▲ 17,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,0% | 85,3% | ▲ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.