YX5751
YX5751 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – Washington. Trong 510 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,2%trên 510 chuyến
- Chậm trung bình23,7 phút
- Tháng 7/202624▼ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ8,8%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 9 | ▼ 65,4% |
| Tháng 6 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 7 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 179 | 154 | ▼ 14,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 72,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 33,3% | 63,6% | ▲ 90,9% |
| Tháng 3 | 69,2% | 36,4% | ▼ 47,5% |
| Tháng 4 | 92,3% | 61,5% | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 62,5% | 77,8% | ▲ 24,4% |
| Tháng 6 | 30,8% | 50,0% | ▲ 62,5% |
| Tháng 7 | 50,0% | 68,8% | ▲ 37,5% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 68,0% | – | – |
| Tháng 10 | 54,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52,4% | – | – |
| Tháng 12 | 70,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,0% | 61,5% | ▲ 4,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 91,2% 465
- Bị huỷ 8,8% 45
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA DCA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 345 | 23,4 phút | 65,4% | 461 |
| LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan | 296 | 28,7 phút | 61,3% | 43 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 20 | 75,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 24 | 21 | 33,3% | 3 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 30,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 20 | 50,0% | 7 |
| tháng 8/2025 | 26 | 24 | 91,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 24 | 54,2% | 3 |
| tháng 11/2025 | 23 | 21 | 52,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 22 | 72,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 63,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 22 | 36,4% | 5 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 16 | 50,0% | 4 |
| tháng 7/2026 | 24 | 16 | 68,8% | 8 |