YX5679
YX5679 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Boston – Pittsburgh. Trong 601 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,0%trên 601 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 6 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 186 | 187 | ▲ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 91,3% | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 77,3% | 81,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 88,0% | 61,5% | ▼ 30,1% |
| Tháng 4 | 76,9% | 57,7% | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 56,0% | 64,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 46,2% | 64,3% | ▲ 39,3% |
| Tháng 7 | 56,5% | 50,0% | ▼ 11,5% |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 69,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,4% | 67,2% | ▼ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 11 | ▼ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,7% 569
- Bị huỷ 5,3% 32
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS PIT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 796 | 17,1 phút | 73,9% | 407 |
| JFK ORD Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.188 | 35,7 phút | 64,6% | 194 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 26 | 46,2% | 3 |
| tháng 7/2025 | 31 | 23 | 56,5% | 8 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 10/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 50,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 23 | 91,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 81,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 26 | 50,0% | 4 |