YX5669

YX5669 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Columbus. Trong 803 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15253▲ 1,9%
Tháng 25049▼ 2,0%
Tháng 33754▲ 45,9%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 53036▲ 20,0%
Tháng 6479▼ 80,9%
Tháng 7544▼ 92,6%
Tháng 852––
Tháng 912––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)300257▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,2%85,4%▼ 7,3%
Tháng 283,7%81,8%▼ 2,2%
Tháng 397,3%76,6%▼ 21,3%
Tháng 496,7%82,7%▼ 14,5%
Tháng 5100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 659,5%88,9%▲ 49,3%
Tháng 754,4%100,0%▲ 84,0%
Tháng 862,0%––
Tháng 954,6%––
Tháng 1076,2%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%86,3%▲ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 215▲ 400,0%
Tháng 307–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 650▼ 100,0%
Tháng 781▼ 87,5%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1518▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,9% 762
  • Bị huỷ 5,1% 41

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CMH339 90,8%
  2. CMH–LGA205 84,8%
  3. RDU–LGA79 51,5%
  4. LGA–RDU79 61,8%
  5. LGA–PWM70 71,2%
  6. DCA–BNA31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 45 45 93,3% 0
tháng 12/2024 40 40 95,0% 0
tháng 1/2025 52 51 92,2% 1
tháng 2/2025 50 49 83,7% 1
tháng 3/2025 37 37 97,3% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 30 30 100,0% 0
tháng 6/2025 47 42 59,5% 5
tháng 7/2025 54 46 54,4% 8
tháng 8/2025 52 50 62,0% 2
tháng 9/2025 12 11 54,6% 1
tháng 10/2025 23 21 76,2% 2
tháng 11/2025 28 27 66,7% 1
tháng 12/2025 28 26 76,9% 2
tháng 1/2026 53 48 85,4% 5
tháng 2/2026 49 44 81,8% 5
tháng 3/2026 54 47 76,6% 7
tháng 4/2026 52 52 82,7% 0
tháng 5/2026 36 36 88,9% 0
tháng 6/2026 9 9 88,9% 0
tháng 7/2026 4 3 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…