YX5666

YX5666 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Boston – Washington. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13026▼ 13,3%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 426260,0%
Tháng 52628▲ 7,7%
Tháng 64930▼ 38,8%
Tháng 75830▼ 48,3%
Tháng 854––
Tháng 919––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248191▼ 23,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%87,5%▼ 2,0%
Tháng 285,2%50,0%▼ 41,3%
Tháng 396,8%52,0%▼ 46,3%
Tháng 457,7%56,0%▼ 2,9%
Tháng 542,3%59,3%▲ 40,1%
Tháng 693,9%57,1%▼ 39,1%
Tháng 784,5%52,0%▼ 38,4%
Tháng 887,0%––
Tháng 989,5%––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,7%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%59,1%▼ 24,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)315▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 673
  • Bị huỷ 3,7% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DCA313 64,0%
  2. DCA–LGA96 89,1%
  3. LGA–ORF90 87,8%
  4. ORF–LGA81 88,9%
  5. LGA–SAV41 89,5%
  6. SAV–LGA40 67,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 23 23 91,3% 0
tháng 12/2024 25 24 87,5% 1
tháng 1/2025 30 28 89,3% 2
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 26 26 57,7% 0
tháng 5/2025 26 26 42,3% 0
tháng 6/2025 49 49 93,9% 0
tháng 7/2025 58 58 84,5% 0
tháng 8/2025 54 54 87,0% 0
tháng 9/2025 19 19 89,5% 0
tháng 10/2025 26 25 92,0% 1
tháng 11/2025 51 47 78,7% 4
tháng 12/2025 45 43 76,7% 2
tháng 1/2026 26 24 87,5% 2
tháng 2/2026 24 22 50,0% 2
tháng 3/2026 27 25 52,0% 2
tháng 4/2026 26 25 56,0% 1
tháng 5/2026 28 27 59,3% 1
tháng 6/2026 30 28 57,1% 2
tháng 7/2026 30 25 52,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…