YX4790
YX4790 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Houston – Washington. Trong 419 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 419 chuyến
- Chậm trung bình7,7 phút
- Tháng 7/20268▲ 14,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 56 | ▲ 833,3% |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | – | 8 | – |
| Tháng 4 | 54 | 50 | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 24 | 42 | ▲ 75,0% |
| Tháng 6 | 7 | – | – |
| Tháng 7 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 71,2% | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | 88,9% | 78,0% | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 95,7% | 69,1% | ▼ 27,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | 42,9% | ▼ 57,1% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 95,8% | – | – |
| Tháng 10 | 86,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,6% | – | – |
| Tháng 12 | 93,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 411
- Bị huỷ 1,9% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.942 | 0,6 phút | 91,4% | 118 |
| SRQ DCA Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.373 | 20,2 phút | 63,6% | 44 |
| DCA SRQ Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.373 | 2,0 phút | 86,4% | 44 |
| OMA ORD Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế O'Hare | 668 | -1,4 phút | 90,5% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 92,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 56 | 52 | 71,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 69,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 7 | 42,9% | 1 |