YX4776
YX4776 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Boston – Washington. Trong 412 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,4%trên 412 chuyến
- Chậm trung bình12,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 12 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 3 | 27 | ▲ 800,0% |
| Tháng 5 | – | 18 | – |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 72,0% | ▼ 21,7% |
| Tháng 2 | 79,2% | 75,0% | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 96,7% | 88,0% | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | – | 64,7% | – |
| Tháng 6 | 42,3% | 81,5% | ▲ 92,6% |
| Tháng 7 | 44,4% | 64,3% | ▲ 44,7% |
| Tháng 8 | 73,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 94,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,6% 394
- Bị huỷ 4,4% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 641 | 7,1 phút | 81,2% | 203 |
| ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 425 | 25,6 phút | 58,1% | 132 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 25 | 92,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 44,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 21 | 19 | 73,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 25 | 72,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 17 | 64,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 81,5% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 64,3% | 3 |