YX4755
YX4755 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Knoxville – Washington. Trong 471 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 85,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,0%trên 471 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/20268▼ 76,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,3%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 10 | ▲ 900,0% |
| Tháng 2 | 32 | 21 | ▼ 34,4% |
| Tháng 3 | 14 | 17 | ▲ 21,4% |
| Tháng 4 | – | 50 | – |
| Tháng 5 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 38 | 8 | ▼ 78,9% |
| Tháng 7 | 34 | 8 | ▼ 76,5% |
| Tháng 8 | 17 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 96,7% | 87,5% | ▼ 9,5% |
| Tháng 3 | 66,7% | 93,3% | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | 75,6% | 97,7% | ▲ 29,3% |
| Tháng 6 | 86,8% | 75,0% | ▼ 13,6% |
| Tháng 7 | 81,3% | 85,7% | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 93,8% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 90,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,4% | – | – |
| Tháng 12 | 46,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,7% 446
- Bị huỷ 5,3% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 23/11/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TYS DCA Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 702 | 1,8 phút | 89,7% | 73 |
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 25,1 phút | 65,9% | 47 |
| RDU PHL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Philadelphia | 542 | -4,8 phút | 100,0% | 44 |
| PHL RDU Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 542 | -6,4 phút | 100,0% | 44 |
| MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare | 537 | 50,4 phút | 65,8% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 30 | 96,7% | 2 |
| tháng 3/2025 | 14 | 12 | 66,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 42 | 41 | 75,6% | 1 |
| tháng 6/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 32 | 81,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 17 | 16 | 93,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 51 | 78,4% | 7 |
| tháng 12/2025 | 32 | 30 | 46,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 16 | 87,5% | 5 |
| tháng 3/2026 | 17 | 15 | 93,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 97,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 7 | 85,7% | 1 |