YX4694
YX4694 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Washington – Houston. Trong 428 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,6%trên 428 chuyến
- Chậm trung bình15,2 phút
- Tháng 7/202621▲ 31,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 36 | ▲ 176,9% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 54 | 27 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 12 | 5 | ▼ 58,3% |
| Tháng 5 | 29 | – | – |
| Tháng 6 | 34 | – | – |
| Tháng 7 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 66,7% | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 89,3% | 69,6% | ▼ 22,1% |
| Tháng 3 | 71,2% | 83,3% | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 58,3% | 60,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 78,6% | – | – |
| Tháng 6 | 64,5% | – | – |
| Tháng 7 | 46,7% | 72,2% | ▲ 54,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 82,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,5% | – | – |
| Tháng 12 | 81,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 3 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 406
- Bị huỷ 5,1% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA IAH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.942 | 13,5 phút | 74,7% | 83 |
| DCA BDL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Bradley | 503 | 2,1 phút | 84,4% | 33 |
| BDL DCA Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 503 | 4,1 phút | 78,1% | 33 |
| DCA TUL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.685 | 4,6 phút | 83,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 11 | 90,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 52 | 71,2% | 2 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 6/2025 | 34 | 31 | 64,5% | 3 |
| tháng 7/2025 | 16 | 15 | 46,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 45 | 44 | 81,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 66,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 25 | 23 | 69,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 24 | 83,3% | 3 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 18 | 72,2% | 3 |