YX4503

YX4503 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 677 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13726▼ 29,7%
Tháng 22431▲ 29,2%
Tháng 3731▲ 342,9%
Tháng 45030▼ 40,0%
Tháng 51132▲ 190,9%
Tháng 61640▲ 150,0%
Tháng 72542▲ 68,0%
Tháng 821––
Tháng 99––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)170232▲ 36,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,1%75,0%▼ 12,9%
Tháng 273,9%69,0%▼ 6,7%
Tháng 385,7%66,7%▼ 22,2%
Tháng 480,0%62,1%▼ 22,4%
Tháng 590,9%73,3%▼ 19,3%
Tháng 664,3%70,3%▲ 9,3%
Tháng 770,8%64,9%▼ 8,4%
Tháng 876,2%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1161,0%––
Tháng 1260,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%68,7%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 502–
Tháng 623▲ 50,0%
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)516▲ 220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,9% 636
  • Bị huỷ 6,1% 41

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–BOS201 75,7%
  2. BOS–JFK137 67,5%
  3. DCA–LGA75 71,2%
  4. LGA–RIC52 69,4%
  5. RIC–LGA42 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK BOS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Logan 300 12,0 phút 75,7% 201
BOS JFK Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 300 18,1 phút 67,5% 137
DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia 345 20,6 phút 71,2% 75
LGA RIC Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Richmond 470 29,9 phút 69,4% 52
RIC LGA Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay LaGuardia 470 34,8 phút 66,7% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 54 54 90,7% 0
tháng 12/2024 46 43 72,1% 3
tháng 1/2025 37 36 86,1% 1
tháng 2/2025 24 23 73,9% 1
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 4/2025 50 50 80,0% 0
tháng 5/2025 11 11 90,9% 0
tháng 6/2025 16 14 64,3% 2
tháng 7/2025 25 24 70,8% 1
tháng 8/2025 21 21 76,2% 0
tháng 9/2025 9 9 88,9% 0
tháng 10/2025 24 24 87,5% 0
tháng 11/2025 56 41 61,0% 15
tháng 12/2025 45 43 60,5% 2
tháng 1/2026 26 24 75,0% 2
tháng 2/2026 31 29 69,0% 2
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 30 29 62,1% 1
tháng 5/2026 32 30 73,3% 2
tháng 6/2026 40 37 70,3% 3
tháng 7/2026 42 37 64,9% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…