YX4501

YX4501 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Washington – Indianapolis. Trong 691 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12853▲ 89,3%
Tháng 22438▲ 58,3%
Tháng 33028▼ 6,7%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 62642▲ 61,5%
Tháng 72646▲ 76,9%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195272▲ 39,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%77,1%▼ 22,9%
Tháng 295,8%72,2%▼ 24,6%
Tháng 3100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 473,3%85,7%▲ 16,9%
Tháng 563,3%94,4%▲ 49,1%
Tháng 645,8%78,1%▲ 70,3%
Tháng 752,4%75,6%▲ 44,3%
Tháng 872,4%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1258,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%78,5%▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 202–
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 751▼ 80,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1114▲ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 665
  • Bị huỷ 3,8% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–IND359 67,6%
  2. PIT–DCA126 96,8%
  3. RIC–LGA52 72,6%
  4. LGA–RIC52 86,3%
  5. LGA–RDU44 88,6%
  6. IND–DCA32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 28 26 100,0% 2
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 30 29 100,0% 1
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 30 63,3% 1
tháng 6/2025 26 24 45,8% 2
tháng 7/2025 26 21 52,4% 5
tháng 8/2025 30 29 72,4% 1
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 29 29 69,0% 0
tháng 12/2025 29 29 58,6% 0
tháng 1/2026 53 48 77,1% 5
tháng 2/2026 38 36 72,2% 2
tháng 3/2026 28 24 66,7% 4
tháng 4/2026 29 28 85,7% 1
tháng 5/2026 36 36 94,4% 0
tháng 6/2026 42 41 78,1% 1
tháng 7/2026 46 45 75,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…