YX4494

YX4494 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là New York – Detroit. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1282▼ 92,9%
Tháng 21535▲ 133,3%
Tháng 32634▲ 30,8%
Tháng 44951▲ 4,1%
Tháng 52756▲ 107,4%
Tháng 64748▲ 2,1%
Tháng 75450▼ 7,4%
Tháng 848––
Tháng 948––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246276▲ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%100,0%▲ 4,0%
Tháng 273,3%83,9%▲ 14,4%
Tháng 396,2%97,1%▲ 0,9%
Tháng 475,5%98,0%▲ 29,8%
Tháng 581,5%94,6%▲ 16,2%
Tháng 695,7%91,1%▼ 4,8%
Tháng 782,4%88,4%▲ 7,3%
Tháng 876,1%––
Tháng 989,6%––
Tháng 1094,2%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%93,3%▲ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 737▲ 133,3%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)515▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 716
  • Bị huỷ 3,1% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–DTW168 89,7%
  2. DTW–LGA134 87,0%
  3. RDU–LGA62 87,7%
  4. LGA–RDU52 91,5%
  5. RDU–PIT43 97,7%
  6. PIT–RDU43 100,0%
  7. BOS–DCA38 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 50,0% 0
tháng 11/2024 27 27 100,0% 0
tháng 12/2024 25 25 88,0% 0
tháng 1/2025 28 26 96,2% 2
tháng 2/2025 15 15 73,3% 0
tháng 3/2025 26 26 96,2% 0
tháng 4/2025 49 49 75,5% 0
tháng 5/2025 27 27 81,5% 0
tháng 6/2025 47 47 95,7% 0
tháng 7/2025 54 51 82,4% 3
tháng 8/2025 48 46 76,1% 2
tháng 9/2025 48 48 89,6% 0
tháng 10/2025 53 52 94,2% 1
tháng 11/2025 5 5 80,0% 0
tháng 12/2025 5 5 100,0% 0
tháng 1/2026 2 1 100,0% 1
tháng 2/2026 35 31 83,9% 4
tháng 3/2026 34 34 97,1% 0
tháng 4/2026 51 51 98,0% 0
tháng 5/2026 56 56 94,6% 0
tháng 6/2026 48 45 91,1% 3
tháng 7/2026 50 43 88,4% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…