YX4463

YX4463 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Philadelphia. Trong 453 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13012▼ 60,0%
Tháng 2246▼ 75,0%
Tháng 32512▼ 52,0%
Tháng 42927▼ 6,9%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 7276▼ 77,8%
Tháng 826––
Tháng 920––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190121▼ 36,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%72,7%▼ 24,7%
Tháng 279,2%83,3%▲ 5,3%
Tháng 392,0%60,0%▼ 34,8%
Tháng 486,2%96,3%▲ 11,7%
Tháng 593,6%85,7%▼ 8,4%
Tháng 691,3%89,3%▼ 2,2%
Tháng 792,0%66,7%▼ 27,5%
Tháng 876,9%––
Tháng 985,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1246,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,1%79,1%▼ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 443
  • Bị huỷ 2,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–PHL105 92,4%
  2. RDU–LGA85 85,7%
  3. LGA–GSP68 86,2%
  4. DSM–PHL44 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia 944 0,7 phút 92,4% 105
RDU LGA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay LaGuardia 693 7,1 phút 85,7% 85
LGA GSP Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 982 1,7 phút 86,2% 68
DSM PHL Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.560 9,5 phút 83,3% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 26 26 80,8% 0
tháng 1/2025 30 29 96,6% 1
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 24 23 91,3% 1
tháng 7/2025 27 25 92,0% 2
tháng 8/2025 26 26 76,9% 0
tháng 9/2025 20 20 85,0% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 7 7 100,0% 0
tháng 12/2025 16 15 46,7% 1
tháng 1/2026 12 11 72,7% 1
tháng 2/2026 6 6 83,3% 0
tháng 3/2026 12 10 60,0% 2
tháng 4/2026 27 27 96,3% 0
tháng 5/2026 28 28 85,7% 0
tháng 6/2026 30 28 89,3% 2
tháng 7/2026 6 6 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…