YX4457
YX4457 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Columbus. Trong 569 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 569 chuyến
- Chậm trung bình14,9 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175 | 189 | ▲ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 53,9% | ▼ 30,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 90,9% | ▲ 21,2% |
| Tháng 3 | 88,0% | 45,8% | ▼ 47,9% |
| Tháng 4 | 92,3% | 57,7% | ▼ 37,5% |
| Tháng 5 | 73,9% | 76,9% | ▲ 4,1% |
| Tháng 6 | 93,8% | 61,5% | ▼ 34,4% |
| Tháng 7 | 87,1% | 62,5% | ▼ 28,2% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,9% | 64,2% | ▼ 23,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 15 | ▲ 275,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 545
- Bị huỷ 4,2% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA CMH Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 768 | 18,4 phút | 74,2% | 350 |
| PHL MVY Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Martha's Vineyard | 425 | 2,5 phút | 88,2% | 76 |
| MEM ORD Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế O'Hare | 792 | 30,4 phút | 60,7% | 68 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 23 | 73,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 26 | 24 | 66,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 53,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 90,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 24 | 45,8% | 3 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 61,5% | 4 |
| tháng 7/2026 | 27 | 24 | 62,5% | 3 |