YX4449

YX4449 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Indianapolis. Trong 694 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211251▲ 19,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%75,0%▼ 16,4%
Tháng 296,2%80,0%▼ 16,8%
Tháng 377,4%67,9%▼ 12,3%
Tháng 490,0%80,8%▼ 10,3%
Tháng 590,0%91,8%▲ 2,0%
Tháng 670,4%85,2%▲ 21,1%
Tháng 764,0%71,4%▲ 11,6%
Tháng 883,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1276,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%78,9%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 223▲ 50,0%
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6330,0%
Tháng 763▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1314▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 664
  • Bị huỷ 4,3% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–IND562 81,5%
  2. LGA–GSP42 88,1%
  3. GSP–LGA42 83,3%
  4. DCA–IND30 63,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 30 29 89,7% 1
tháng 2/2025 28 26 96,2% 2
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 30 90,0% 1
tháng 6/2025 30 27 70,4% 3
tháng 7/2025 31 25 64,0% 6
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 30 76,7% 1
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 35 34 76,5% 1
tháng 1/2026 30 28 75,0% 2
tháng 2/2026 28 25 80,0% 3
tháng 3/2026 31 28 67,9% 3
tháng 4/2026 52 52 80,8% 0
tháng 5/2026 49 49 91,8% 0
tháng 6/2026 30 27 85,2% 3
tháng 7/2026 31 28 71,4% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…