YX4432

YX4432 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Washington – Memphis. Trong 716 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14530▼ 33,3%
Tháng 25239▼ 25,0%
Tháng 35854▼ 6,9%
Tháng 42511▼ 56,0%
Tháng 5435▲ 775,0%
Tháng 62652▲ 100,0%
Tháng 774▼ 42,9%
Tháng 830––
Tháng 929––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217225▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%60,0%▼ 18,2%
Tháng 253,1%82,1%▲ 54,6%
Tháng 386,0%77,1%▼ 10,3%
Tháng 480,0%87,5%▲ 9,4%
Tháng 5100,0%82,9%▼ 17,1%
Tháng 665,4%77,6%▲ 18,6%
Tháng 757,1%66,7%▲ 16,7%
Tháng 869,0%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%76,2%▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 316▲ 500,0%
Tháng 403–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)418▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 692
  • Bị huỷ 3,4% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 3/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MEM170 74,6%
  2. MEM–DCA132 80,6%
  3. ORD–RDU72 83,1%
  4. SDF–ORD46 87,5%
  5. ORD–SDF46 76,7%
  6. RDU–ORD38 74,3%
  7. ORD–MSY30 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 33 33 93,9% 0
tháng 12/2024 35 35 88,6% 0
tháng 1/2025 45 45 73,3% 0
tháng 2/2025 52 49 53,1% 3
tháng 3/2025 58 57 86,0% 1
tháng 4/2025 25 25 80,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 65,4% 0
tháng 7/2025 7 7 57,1% 0
tháng 8/2025 30 29 69,0% 1
tháng 9/2025 29 29 82,8% 0
tháng 10/2025 48 48 75,0% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 31 30 70,0% 1
tháng 1/2026 30 25 60,0% 5
tháng 2/2026 39 39 82,1% 0
tháng 3/2026 54 48 77,1% 6
tháng 4/2026 11 8 87,5% 3
tháng 5/2026 35 35 82,9% 0
tháng 6/2026 52 49 77,6% 3
tháng 7/2026 4 3 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…