YX4427
YX4427 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New York – Indianapolis. Trong 568 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 568 chuyến
- Chậm trung bình12,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 12 | ▼ 55,6% |
| Tháng 2 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 3 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 197 | 177 | ▼ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,0% | 90,9% | ▲ 42,0% |
| Tháng 2 | 80,8% | 53,3% | ▼ 34,0% |
| Tháng 3 | 74,2% | 52,2% | ▼ 29,7% |
| Tháng 4 | 92,3% | 79,3% | ▼ 14,1% |
| Tháng 5 | 65,4% | 83,3% | ▲ 27,5% |
| Tháng 6 | 69,0% | 93,3% | ▲ 35,3% |
| Tháng 7 | 78,6% | 83,9% | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,9% | 76,6% | ▲ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 550
- Bị huỷ 3,2% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA IND Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.060 | 14,9 phút | 74,4% | 369 |
| PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare | 662 | -0,2 phút | 88,9% | 72 |
| LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 693 | 31,7 phút | 70,7% | 62 |
| MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.349 | -3,4 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 64,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 78,6% | 3 |
| tháng 8/2025 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 17 | 15 | 53,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 23 | 52,2% | 4 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |