YX4413

YX4413 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Knoxville – New York. Trong 746 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14917▼ 65,3%
Tháng 24819▼ 60,4%
Tháng 35130▼ 41,2%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 52762▲ 129,6%
Tháng 62958▲ 100,0%
Tháng 72662▲ 138,5%
Tháng 830––
Tháng 96––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260302▲ 16,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,0%88,2%▲ 6,3%
Tháng 288,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 394,1%65,5%▼ 30,4%
Tháng 486,7%88,9%▲ 2,6%
Tháng 585,2%91,9%▲ 7,9%
Tháng 682,8%94,8%▲ 14,6%
Tháng 780,0%95,2%▲ 18,9%
Tháng 893,1%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%89,2%▲ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 734
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TYS–LGA207 84,9%
  2. BOS–ORD102 73,7%
  3. ORD–BUF71 95,8%
  4. BUF–ORD71 94,4%
  5. LGA–TYS65 95,1%
  6. LGA–CMH44 93,2%
  7. CMH–LGA44 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 97,1% 0
tháng 11/2024 25 25 100,0% 0
tháng 12/2024 26 26 96,2% 0
tháng 1/2025 49 47 83,0% 2
tháng 2/2025 48 45 88,9% 3
tháng 3/2025 51 51 94,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 27 27 85,2% 0
tháng 6/2025 29 29 82,8% 0
tháng 7/2025 26 25 80,0% 1
tháng 8/2025 30 29 93,1% 1
tháng 9/2025 6 6 100,0% 0
tháng 10/2025 9 9 88,9% 0
tháng 11/2025 23 21 81,0% 2
tháng 12/2025 30 30 60,0% 0
tháng 1/2026 17 17 88,2% 0
tháng 2/2026 19 17 100,0% 2
tháng 3/2026 30 29 65,5% 1
tháng 4/2026 54 54 88,9% 0
tháng 5/2026 62 62 91,9% 0
tháng 6/2026 58 58 94,8% 0
tháng 7/2026 62 62 95,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…