YX4398

YX4398 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Washington – Columbus. Trong 648 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14718▼ 61,7%
Tháng 22219▼ 13,6%
Tháng 34344▲ 2,3%
Tháng 41113▲ 18,2%
Tháng 52813▼ 53,6%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 7728▲ 300,0%
Tháng 853––
Tháng 952––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188161▼ 14,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,8%80,0%▼ 5,6%
Tháng 290,5%75,0%▼ 17,1%
Tháng 3100,0%90,9%▼ 9,1%
Tháng 463,6%76,9%▲ 20,9%
Tháng 578,6%84,6%▲ 7,7%
Tháng 675,9%88,5%▲ 16,6%
Tháng 771,4%92,0%▲ 28,8%
Tháng 876,5%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1084,9%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1272,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%84,0%▲ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 703–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 630
  • Bị huỷ 2,8% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CMH75 83,8%
  2. CMH–DCA74 79,5%
  3. LGA–CMH61 88,3%
  4. RDU–DCA31 86,7%
  5. ORD–PVD31 80,7%
  6. DCA–RDU31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 23 23 95,7% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 47 46 84,8% 1
tháng 2/2025 22 21 90,5% 1
tháng 3/2025 43 43 100,0% 0
tháng 4/2025 11 11 63,6% 0
tháng 5/2025 28 28 78,6% 0
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 7 7 71,4% 0
tháng 8/2025 53 51 76,5% 2
tháng 9/2025 52 52 80,8% 0
tháng 10/2025 53 53 84,9% 0
tháng 11/2025 27 25 60,0% 2
tháng 12/2025 42 40 72,5% 2
tháng 1/2026 18 15 80,0% 3
tháng 2/2026 19 16 75,0% 3
tháng 3/2026 44 44 90,9% 0
tháng 4/2026 13 13 76,9% 0
tháng 5/2026 13 13 84,6% 0
tháng 6/2026 26 26 88,5% 0
tháng 7/2026 28 25 92,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…