YX4344
YX4344 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Washington. Trong 483 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 89,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,0%trên 483 chuyến
- Chậm trung bình3,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 8,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 31 | ▲ 244,4% |
| Tháng 2 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 14 | 30 | ▲ 114,3% |
| Tháng 5 | 10 | 29 | ▲ 190,0% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 143 | 210 | ▲ 46,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 96,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 72,2% | 81,5% | ▲ 12,8% |
| Tháng 3 | 93,3% | 93,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 92,9% | 73,3% | ▼ 21,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 86,2% | ▼ 13,8% |
| Tháng 6 | 83,3% | 93,3% | ▲ 12,0% |
| Tháng 7 | 87,9% | 90,3% | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,9% | 87,8% | ▼ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 471
- Bị huỷ 2,5% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PIT DCA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 329 | 1,6 phút | 90,9% | 156 |
| RDU BNA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Nashville | 710 | -1,9 phút | 90,3% | 72 |
| LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.426 | 3,0 phút | 85,7% | 43 |
| DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia | 345 | 24,2 phút | 75,0% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 18 | 72,2% | 2 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 34 | 33 | 87,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 32 | 29 | 86,2% | 3 |
| tháng 9/2025 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |