YX3631

YX3631 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là New York – Dulles. Trong 526 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1131▲ 3.000,0%
Tháng 2526▲ 420,0%
Tháng 3424▲ 500,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 52413▼ 45,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 834––
Tháng 922––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)121184▲ 52,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,6%▼ 3,5%
Tháng 2100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 3100,0%79,2%▼ 20,8%
Tháng 496,7%89,3%▼ 7,6%
Tháng 585,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 692,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 757,7%96,3%▲ 66,9%
Tháng 888,2%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,2%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,4%93,4%▲ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)89▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 504
  • Bị huỷ 4,2% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–IAD142 81,3%
  2. EWR–RDU78 98,6%
  3. SBN–IAD49 95,9%
  4. IND–EWR33 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 30 30 66,7% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 5 3 100,0% 2
tháng 3/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 24 21 85,7% 3
tháng 6/2025 30 28 92,9% 2
tháng 7/2025 27 26 57,7% 1
tháng 8/2025 34 34 88,2% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 31 30 76,7% 1
tháng 11/2025 26 24 79,2% 2
tháng 12/2025 29 27 74,1% 2
tháng 1/2026 31 29 96,6% 2
tháng 2/2026 26 26 92,3% 0
tháng 3/2026 24 24 79,2% 0
tháng 4/2026 29 28 89,3% 1
tháng 5/2026 13 12 100,0% 1
tháng 6/2026 30 29 100,0% 1
tháng 7/2026 31 27 96,3% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…