YX3592
YX3592 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Newark – Richmond. Trong 437 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 437 chuyến
- Chậm trung bình11,5 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,6%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | – | – |
| Tháng 2 | 19 | – | – |
| Tháng 3 | 24 | 3 | ▼ 87,5% |
| Tháng 4 | 28 | 20 | ▼ 28,6% |
| Tháng 5 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 15 | 30 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | – | – |
| Tháng 2 | 79,0% | – | – |
| Tháng 3 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 89,3% | 76,5% | ▼ 14,4% |
| Tháng 5 | 76,9% | 96,2% | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 60,0% | 84,6% | ▲ 41,0% |
| Tháng 7 | 70,4% | 77,3% | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,4% 417
- Bị huỷ 4,6% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR RIC Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Richmond | 446 | 19,4 phút | 69,2% | 95 |
| EWR ILM Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Wilmington | 786 | 7,5 phút | 83,1% | 71 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 3,0 phút | 90,0% | 70 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 70,4% | 4 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 17 | 76,5% | 3 |
| tháng 5/2026 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 84,6% | 4 |
| tháng 7/2026 | 30 | 22 | 77,3% | 8 |