WN52

WN52 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11734▲ 100,0%
Tháng 23154▲ 74,2%
Tháng 32936▲ 24,1%
Tháng 43422▼ 35,3%
Tháng 54220▼ 52,4%
Tháng 62749▲ 81,5%
Tháng 72455▲ 129,2%
Tháng 840––
Tháng 943––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204270▲ 32,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,2%93,6%▲ 6,0%
Tháng 261,3%68,5%▲ 11,8%
Tháng 379,3%61,1%▼ 22,9%
Tháng 458,8%72,7%▲ 23,6%
Tháng 565,9%65,0%▼ 1,3%
Tháng 666,7%49,0%▼ 26,5%
Tháng 741,7%41,5%▼ 0,4%
Tháng 879,5%––
Tháng 974,4%––
Tháng 1048,7%–đang tích luỹ
Tháng 1161,4%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,0%64,5%▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 713
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–DAL369 68,4%
  2. CRP–HOU132 72,7%
  3. DAL–SJC42 50,0%
  4. DAL–MCO33 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU DAL Sân bay William P. Hobby – Sân bay Dallas Love 386 16,0 phút 68,4% 369
CRP HOU Sân bay quốc tế Corpus Christi – Sân bay William P. Hobby 301 13,3 phút 72,7% 132
DAL SJC Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Jose 2.329 28,2 phút 50,0% 42
DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando 1.564 27,2 phút 54,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 64,3% 0
tháng 11/2024 27 27 48,2% 0
tháng 12/2024 8 8 37,5% 0
tháng 1/2025 17 17 88,2% 0
tháng 2/2025 31 31 61,3% 0
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 34 34 58,8% 0
tháng 5/2025 42 41 65,9% 1
tháng 6/2025 27 27 66,7% 0
tháng 7/2025 24 24 41,7% 0
tháng 8/2025 40 39 79,5% 1
tháng 9/2025 43 43 74,4% 0
tháng 10/2025 39 39 48,7% 0
tháng 11/2025 44 44 61,4% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 34 31 93,6% 3
tháng 2/2026 54 54 68,5% 0
tháng 3/2026 36 36 61,1% 0
tháng 4/2026 22 22 72,7% 0
tháng 5/2026 20 20 65,0% 0
tháng 6/2026 49 49 49,0% 0
tháng 7/2026 55 53 41,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…