WN4811
WN4811 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Washington – Houston. Trong 236 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,8%trên 236 chuyến
- Chậm trung bình17,7 phút
- Tháng 7/202621▲ 2.000,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 7 | ▼ 30,0% |
| Tháng 2 | 33 | 11 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 12 | 2 | ▼ 83,3% |
| Tháng 4 | 25 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | 1 | 21 | ▲ 2.000,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 83,3% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 97,0% | 54,6% | ▼ 43,7% |
| Tháng 3 | 58,3% | 50,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 54,2% | – | – |
| Tháng 5 | 38,7% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 25,0% | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 47,6% | ▼ 52,4% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 233
- Bị huỷ 1,3% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA HOU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay William P. Hobby | 1.959 | 31,8 phút | 49,1% | 58 |
| ABQ DAL Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay Dallas Love | 933 | -1,8 phút | 97,8% | 46 |
| SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego | 671 | 29,6 phút | 36,6% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 24 | 54,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 25,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 47,6% | 0 |