WN4808
WN4808 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Nashville. Trong 231 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,7%trên 231 chuyến
- Chậm trung bình11,0 phút
- Tháng 7/202614▼ 54,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 32 | ▲ 540,0% |
| Tháng 2 | 4 | 29 | ▲ 625,0% |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 26 | 12 | ▼ 53,8% |
| Tháng 7 | 31 | 14 | ▼ 54,8% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 96,4% | ▲ 60,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 89,3% | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 92,3% | 8,3% | ▼ 91,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 226
- Bị huỷ 2,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MKE BNA Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Nashville | 766 | -3,1 phút | 96,7% | 61 |
| MDW RDU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.016 | -2,4 phút | 94,4% | 58 |
| IND RSW Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.525 | 19,6 phút | 70,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 28 | 96,4% | 4 |
| tháng 2/2026 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 8,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 0,0% | 0 |