WN4569
WN4569 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Atlanta. Trong 352 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,0%trên 352 chuyến
- Chậm trung bình15,8 phút
- Tháng 7/202627
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 38 | ▲ 3.700,0% |
| Tháng 2 | – | 72 | – |
| Tháng 3 | – | 21 | – |
| Tháng 4 | 18 | 10 | ▼ 44,4% |
| Tháng 5 | 25 | 10 | ▼ 60,0% |
| Tháng 6 | 3 | 25 | ▲ 733,3% |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 70,6% | – |
| Tháng 2 | – | 78,3% | – |
| Tháng 3 | – | 52,4% | – |
| Tháng 4 | 83,3% | 60,0% | ▼ 28,0% |
| Tháng 5 | 76,0% | 50,0% | ▼ 34,2% |
| Tháng 6 | 33,3% | 39,1% | ▲ 17,4% |
| Tháng 7 | – | 33,3% | – |
| Tháng 8 | 56,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 343
- Bị huỷ 2,6% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCI ATL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.114 | 4,9 phút | 80,5% | 42 |
| LAX RNO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 630 | 7,7 phút | 79,5% | 39 |
| BWI RSW Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.483 | 26,9 phút | 45,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 38 | 34 | 70,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 72 | 69 | 78,3% | 3 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 23 | 39,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 33,3% | 0 |